吸食 xīshí
volume volume

Từ hán việt: 【hấp thực】

Đọc nhanh: 吸食 (hấp thực). Ý nghĩa là: hút; húp (bằng miệng). Ví dụ : - 吸食鸦片 hút thuốc phiện

Ý Nghĩa của "吸食" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

吸食 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hút; húp (bằng miệng)

用嘴吸进 (某些食物、毒物等)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 吸食 xīshí 鸦片 yāpiàn

    - hút thuốc phiện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吸食

  • volume volume

    - 丹尼尔 dānníěr 对 duì 贝类 bèilèi 食物 shíwù 过敏 guòmǐn

    - Danny bị dị ứng với động vật có vỏ.

  • volume volume

    - 吸食 xīshí 鸦片 yāpiàn

    - hút thuốc phiện

  • volume volume

    - 丰美 fēngměi 的 de 食品 shípǐn

    - thực phẩm dồi dào.

  • volume volume

    - 油炸 yóuzhá 食物 shíwù 不易 bùyì 被 bèi 身体 shēntǐ 吸收 xīshōu

    - đồ chiên không dễ được cơ thể hấp thụ.

  • volume volume

    - 广播公司 guǎngbōgōngsī 尤其 yóuqí 希望 xīwàng 能 néng 吸引 xīyǐn 家用 jiāyòng 洗涤 xǐdí 用品 yòngpǐn 、 食品 shípǐn 和 hé 洗漱 xǐshù 用品 yòngpǐn 生产商 shēngchǎnshāng

    - Các đài truyền hình nói riêng hy vọng sẽ thu hút dùng các sản phẩm tẩy rửa gia dụng, thực phẩm và đồ vệ sinh cá nhân

  • volume volume

    - 主食 zhǔshí 对于 duìyú 健康 jiànkāng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Món chính rất quan trọng với sức khỏe.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 吸引 xīyǐn 了 le 全球 quánqiú 的 de 关注 guānzhù

    - World Cup thu hút sự chú ý toàn cầu.

  • volume volume

    - 维他命 wéitāmìng c 还 hái 能 néng 帮助 bāngzhù 你 nǐ 从 cóng 食物 shíwù 中 zhōng 吸收 xīshōu 更 gèng 多 duō 的 de 营养 yíngyǎng

    - Vitamin C còn giúp bạn hấp thụ nhiều chất dinh dưỡng hơn từ thực phẩm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hấp
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNHE (口弓竹水)
    • Bảng mã:U+5438
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 食›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+1 nét)
    • Pinyin: Shí , Sì , Yì
    • Âm hán việt: Thực , Tự
    • Nét bút:ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIAV (人戈日女)
    • Bảng mã:U+98DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao