吸附性 xīfù xìng
volume volume

Từ hán việt: 【hấp phụ tính】

Đọc nhanh: 吸附性 (hấp phụ tính). Ý nghĩa là: khả năng hấp thụ (hóa học), sự hấp thụ.

Ý Nghĩa của "吸附性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吸附性 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khả năng hấp thụ (hóa học)

absorbability (chemistry)

✪ 2. sự hấp thụ

absorption

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吸附性

  • volume volume

    - 异性相吸 yìxìngxiāngxī 同性相斥 tóngxìngxiāngchì

    - dị tính hút nhau, cùng tính thì đẩy nhau.

  • volume volume

    - 吸引 xīyǐn 异性 yìxìng

    - thu hút người khác giới.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 纤维 xiānwéi 具有 jùyǒu 良好 liánghǎo 的 de 吸湿性 xīshīxìng

    - Loại sợi này có khả năng hút ẩm tốt.

  • volume volume

    - 石棉 shímián 沉着 chénzhuó 病由 bìngyóu 长期 chángqī 吸收 xīshōu 石棉 shímián 微粒 wēilì 而 ér 引起 yǐnqǐ 的 de 慢性 mànxìng , 日趋严重 rìqūyánzhòng 的 de 肺病 fèibìng

    - Bệnh phổi chìm đá do hấp thụ lâu dài các hạt nhỏ amiăng gây ra, là một bệnh mãn tính ngày càng nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 吸血鬼 xīxuèguǐ 依附于 yīfùyú 他人 tārén 希望 xīwàng 获得 huòdé 钱财 qiáncái

    - Người ma cà rồng đó áp đặt lên người khác với hy vọng thu được tiền bạc.

  • volume volume

    - 被 bèi 另 lìng 一个 yígè 雌性 cíxìng 追求 zhuīqiú 时 shí 更 gèng 有 yǒu 吸引力 xīyǐnlì

    - Khi anh ấy được một người phụ nữ khác tán tỉnh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 对 duì 异性 yìxìng 有 yǒu 足够 zúgòu 的 de 吸引力 xīyǐnlì

    - Bạn có rất nhiều sự hấp dẫn về giới tính.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 吸管 xīguǎn 是 shì 一次性 yícìxìng 的 de

    - Cái ống hút này dùng một lần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hấp
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNHE (口弓竹水)
    • Bảng mã:U+5438
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 附›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Bù , Fū , Fù , Pǒu
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フ丨ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLODI (弓中人木戈)
    • Bảng mã:U+9644
    • Tần suất sử dụng:Rất cao