吸睛 xī jīng
volume volume

Từ hán việt: 【hấp tình】

Đọc nhanh: 吸睛 (hấp tình). Ý nghĩa là: bắt mắt.

Ý Nghĩa của "吸睛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吸睛 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt mắt

eye-catching

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吸睛

  • volume volume

    - 他 tā 今年 jīnnián 五岁 wǔsuì 了 le , 有着 yǒuzhe 一双 yīshuāng 又 yòu 黑又亮 hēiyòuliàng 的 de 大 dà 眼睛 yǎnjing , 长得 zhǎngde 白白胖胖 báibáipàngpàng 的 de

    - Năm nay cậu ta 5 tuổi, đôi mắt to đen láy, trắng trẻo, mập mạp

  • volume volume

    - 人工呼吸 réngōnghūxī

    - hô hấp nhân tạo.

  • volume volume

    - 鹰 yīng 的 de 眼睛 yǎnjing 十分 shífēn 敏锐 mǐnruì

    - Đôi mắt của đại bàng rất nhạy bén.

  • volume volume

    - 人有 rényǒu 两只 liǎngzhǐ 眼睛 yǎnjing , 视线 shìxiàn 平行 píngxíng 的 de , 所以 suǒyǐ 应当 yīngdāng 平等 píngděng 看人 kànrén

    - Con người có hai mắt và đường nhìn song song, vì vậy chúng ta nên nhìn mọi người như nhau

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 说话 shuōhuà , 只是 zhǐshì 眯缝 mīfeng 着 zhe 眼睛 yǎnjing 笑 xiào

    - anh ấy không nói không rằng, chỉ cười híp mắt lại.

  • volume volume

    - 他 tā 乜斜 miēxié 着 zhe 眼睛 yǎnjing , 眼角 yǎnjiǎo 挂 guà 着 zhe 讥诮 jīqiào 的 de 笑意 xiàoyì

    - anh ấy nheo mắt, trên khoé mắt hiện lên vẻ chế giễu.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 在 zài 呼吸 hūxī 间 jiān 发生 fāshēng 了 le 变化 biànhuà

    - Mọi thứ thay đổi trong một hơi thở.

  • - 他 tā 一站 yīzhàn 上 shàng 舞台 wǔtái , 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 为 wèi 之一 zhīyī 亮 liàng

    - Khi anh ấy bước lên sân khấu, tôi đã rất ấn tượng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hấp
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNHE (口弓竹水)
    • Bảng mã:U+5438
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 睛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jǐng
    • Âm hán việt: Tinh , Tình
    • Nét bút:丨フ一一一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUQMB (月山手一月)
    • Bảng mã:U+775B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao