吸毒者 xīdú zhě
volume volume

Từ hán việt: 【hấp độc giả】

Đọc nhanh: 吸毒者 (hấp độc giả). Ý nghĩa là: Kẻ nghiện ma tuý.

Ý Nghĩa của "吸毒者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吸毒者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kẻ nghiện ma tuý

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吸毒者

  • volume volume

    - 吸烟者 xīyānzhě 患 huàn 肺癌 fèiái 的 de 危险性 wēixiǎnxìng 是 shì 不 bù 吸烟者 xīyānzhě 的 de 13 倍 bèi

    - Những người hút thuốc có nguy cơ mắc ung thư phổi cao gấp 13 lần so với những người không hút thuốc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 敢不敢 gǎnbùgǎn 用 yòng 吸毒 xīdú ?

    - Anh có dám dùng ma túy không?

  • volume volume

    - 别忘了 biéwàngle 是 shì 他 tā 的 de 遗传 yíchuán 体质 tǐzhì 引发 yǐnfā 的 de 吸毒 xīdú 成瘾 chéngyǐn

    - Đừng quên khuynh hướng di truyền của anh ấy đối với chứng nghiện.

  • volume volume

    - 免费 miǎnfèi 杀毒软件 shādúruǎnjiàn 吸引 xīyǐn 了 le 大批 dàpī 网迷 wǎngmí

    - Phần mềm diệt virus miễn phí đã thu hút được một lượng lớn người hâm mộ Internet.

  • volume volume

    - 吸毒 xīdú 是 shì 一种 yīzhǒng 严重 yánzhòng 违法行为 wéifǎxíngwéi

    - Dùng ma túy là một hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 吸毒 xīdú 过量 guòliàng 而 ér 要命 yàomìng

    - Anh ấy chết vì sử dụng ma túy quá liều.

  • - 吸 xī 鸦片 yāpiàn 者 zhě 通常 tōngcháng 容易 róngyì 陷入 xiànrù 毒瘾 dúyǐn 无法自拔 wúfǎzìbá

    - Người hút thuốc phiện thường dễ rơi vào nghiện ngập và khó thoát ra.

  • - 政府 zhèngfǔ 正在 zhèngzài 采取措施 cǎiqǔcuòshī 帮助 bāngzhù 吸 xī 鸦片 yāpiàn 者 zhě 戒毒 jièdú

    - Chính phủ đang thực hiện các biện pháp để hỗ trợ người hút thuốc phiện cai nghiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hấp
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNHE (口弓竹水)
    • Bảng mã:U+5438
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Dú
    • Âm hán việt: Đại , Đốc , Độc
    • Nét bút:一一丨一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMWYI (手一田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BD2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao