吸尘器用刷 xīchénqì yòng shuā
volume volume

Từ hán việt: 【hấp trần khí dụng xoát】

Đọc nhanh: 吸尘器用刷 (hấp trần khí dụng xoát). Ý nghĩa là: Bàn chải dùng cho máy hút bụi chân không.

Ý Nghĩa của "吸尘器用刷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吸尘器用刷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bàn chải dùng cho máy hút bụi chân không

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吸尘器用刷

  • volume volume

    - 丝瓜络 sīguāluò 能刷 néngshuā 碗 wǎn 用 yòng

    - Xơ mướp có thể dùng để rửa bát.

  • volume volume

    - 切好 qièhǎo 之后 zhīhòu 再 zài 准备 zhǔnbèi 一个 yígè 盘子 pánzi 底部 dǐbù 刷 shuā 上 shàng 食用油 shíyòngyóu

    - Sau khi cắt xong lại chuẩn bị một cái đĩa đáy xoa lên một lớp dầu ăn

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 用 yòng 金属 jīnshǔ 器具 qìjù 来 lái 装酒 zhuāngjiǔ , 这样 zhèyàng 会 huì 改变 gǎibiàn 酒 jiǔ 的 de 味道 wèidao

    - Bạn không nên dùng đồ bằng kim loại để đựng rượu, như vậy sẽ làm thay đổi mùi vị của rượu.

  • volume volume

    - 她 tā 正用 zhèngyòng 吸尘器 xīchénqì 吸尘 xīchén

    - Cô ấy đang dùng máy hút bụi để hút bụi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 起居室 qǐjūshì 里 lǐ 用 yòng 吸尘器 xīchénqì 打扫 dǎsǎo 地毯 dìtǎn

    - Anh ấy đang sử dụng máy hút bụi để làm sạch thảm trong phòng khách.

  • volume volume

    - 蒸发器 zhēngfāqì 蒸发 zhēngfā 的 de 器具 qìjù , 尤其 yóuqí 是 shì 用于 yòngyú 蒸发 zhēngfā 吸入 xīrù 药剂 yàojì 的 de 装置 zhuāngzhì

    - Các thiết bị hơi hóa, đặc biệt là các thiết bị được sử dụng để hơi hóa và hít thuốc.

  • volume volume

    - 消防队员 xiāofángduìyuán 需用 xūyòng 呼吸 hūxī 器械 qìxiè 才能 cáinéng 进入 jìnrù 燃烧 ránshāo 著 zhù 的 de 房屋 fángwū

    - Nhân viên cứu hỏa phải sử dụng thiết bị hô hấp để tiến vào căn nhà đang cháy.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 厂里 chǎnglǐ 要 yào 添 tiān 不少 bùshǎo 机器 jīqì , 用项 yòngxiàng 自然 zìrán 要 yào 增加 zēngjiā 一些 yīxiē

    - năm nay trong xưởng sản xuất phải mua thêm một ít nông cụ, chi phí đương nhiên phải tăng thêm một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuā , Shuà
    • Âm hán việt: Loát , Xoát
    • Nét bút:フ一ノ丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SBLN (尸月中弓)
    • Bảng mã:U+5237
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 吸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hấp
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNHE (口弓竹水)
    • Bảng mã:U+5438
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Trần
    • Nét bút:丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XFG (重火土)
    • Bảng mã:U+5C18
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao