启示者 qǐshì zhě
volume volume

Từ hán việt: 【khởi thị giả】

Đọc nhanh: 启示者 (khởi thị giả). Ý nghĩa là: người mặc khải.

Ý Nghĩa của "启示者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

启示者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người mặc khải

revelator

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 启示者

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 启迪 qǐdí 了 le 读者 dúzhě

    - Tác phẩm của anh ấy đã truyền cảm hứng cho cho độc giả.

  • volume volume

    - 两次 liǎngcì 世界大战 shìjièdàzhàn 都 dōu 是 shì 德国 déguó 军国主义者 jūnguózhǔyìzhě 首先 shǒuxiān 启衅 qǐxìn 的 de

    - Hai lần đại chiến thế giới đều do chủ nghĩa quân phiệt Đức gây ra.

  • volume volume

    - 示威者 shìwēizhě 用 yòng 棍棒 gùnbàng 和 hé 各种 gèzhǒng 投掷 tóuzhì 物 wù 攻击 gōngjī 警察 jǐngchá

    - Những người biểu tình sử dụng gậy và các vật thể ném để tấn công cảnh sát.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 深刻 shēnkè 地 dì 启示 qǐshì 了 le 我 wǒ

    - Quyển sách này đã khai sáng tôi rất nhiều.

  • volume volume

    - 汉克 hànkè 不是 búshì 普通 pǔtōng 的 de 示威者 shìwēizhě

    - Hank không chỉ là một người biểu tình khác.

  • volume volume

    - 超过 chāoguò 四分之一 sìfēnzhīyī 的 de 受访者 shòufǎngzhě 表示 biǎoshì 想 xiǎng 做 zuò 丁克 dīngkè 族 zú

    - Hơn một phần tư số người được phỏng vấn cho biết họ muốn trở thành một "DINK"

  • volume volume

    - 先知先觉 xiānzhīxiānjué 的 de 人们 rénmen 自称 zìchēng 在 zài 某个 mǒugè 领域 lǐngyù 受过 shòuguò 特别 tèbié 启示 qǐshì 的 de 人 rén

    - Những người có trước hiểu biết tự xưng là những người đã nhận được sự khai sáng đặc biệt trong một lĩnh vực nào đó.

  • volume volume

    - 电影 diànyǐng 启示 qǐshì 我 wǒ 如何 rúhé 面对 miànduì 困难 kùnnán

    - Bộ phim đã gợi ý cho tôi cách đối mặt khó khăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 启›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khải , Khể , Khởi
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISR (戈尸口)
    • Bảng mã:U+542F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 示›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+0 nét)
    • Pinyin: Qī , Qí , Shí , Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ , Thị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MMF (一一火)
    • Bảng mã:U+793A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao