听头 tīng tóu
volume volume

Từ hán việt: 【thính đầu】

Đọc nhanh: 听头 (thính đầu). Ý nghĩa là: một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"). Ví dụ : - 听头儿。 Chỗ đáng nghe.

Ý Nghĩa của "听头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

听头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")

a can (loanword from English"tin")

Ví dụ:
  • volume volume

    - 听 tīng 头儿 tóuer

    - Chỗ đáng nghe.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 听头

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 后 hòu 不停 bùtíng 地 dì 摇头 yáotóu

    - Sau khi nghe anh ấy không ngừng lắc đầu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从头到尾 cóngtóudàowěi 都 dōu 在 zài 听 tīng

    - Tôi đã nghe từ đầu đến cuối.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 要 yào 耐心 nàixīn 听取 tīngqǔ 下头 xiàtou 的 de 意见 yìjiàn

    - lãnh đạo phải kiên trì lắng nghe ý kiến cấp dưới.

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 他 tā 说得有理 shuōdeyǒulǐ , 不由得 bùyóude 连连 liánlián 点头 diǎntóu

    - ông ấy nghe nó nói có lý, cứ gật đầu lia lịa.

  • volume volume

    - 言 yán 者 zhě 无意 wúyì 听者有心 tīngzhěyǒuxīn 她 tā 把头 bǎtóu 拼命 pīnmìng 低 dī 下来 xiàlai

    - Cô cúi đầu tuyệt vọng vì người nói không có chủ ý và người nghe có chủ ý.

  • volume volume

    - 怎么 zěnme 先头 xiāntóu 我 wǒ 没 méi 听 tīng 他 tā 说 shuō 过 guò

    - sao trước đây tôi không nghe cậu ấy nói bao giờ。

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 气头上 qìtóushàng , 别人 biérén 的话 dehuà 听不进去 tīngbùjìnqu

    - cậu ấy đang trong cơn giận dữ, người khác nói không nghe đâu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚才 gāngcái 说 shuō 的话 dehuà 我 wǒ 没 méi 听 tīng 清楚 qīngchu , 你 nǐ 从 cóng 起 qǐ 头儿 tóuer 再说 zàishuō 一遍 yībiàn

    - lúc nãy anh mới nói tôi nghe không rõ, anh nói lại một lần nữa đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 听›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Tīng , Tìng , Yín , Yǐn
    • Âm hán việt: Dẫn , Ngân , Thính
    • Nét bút:丨フ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RHML (口竹一中)
    • Bảng mã:U+542C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao