听厌 tīng yàn
volume volume

Từ hán việt: 【thính yếm】

Đọc nhanh: 听厌 (thính yếm). Ý nghĩa là: nhàm tai.

Ý Nghĩa của "听厌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

听厌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhàm tai

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 听厌

  • volume volume

    - 不听话 bùtīnghuà 的 de 孩子 háizi 会 huì 挨打 áidǎ

    - Những đứa trẻ không nghe lời sẽ bị đánh.

  • volume volume

    - 她 tā 讨厌 tǎoyàn 听 tīng 闲话 xiánhuà

    - Cô ấy ghét nghe lời phàn nàn.

  • volume volume

    - 不厌其详 bùyànqíxiáng

    - càng kỹ càng tốt

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 听讲 tīngjiǎng , 一面 yímiàn 记笔记 jìbǐjì

    - vừa nghe giảng vừa ghi chép.

  • volume volume

    - 不厌其烦 bùyànqífán

    - không nề phiền phức; sẵn sàng giúp đỡ

  • volume volume

    - 别说 biéshuō 了 le , 我 wǒ 早 zǎo 听厌 tīngyàn 了 le !

    - Đừng nói nữa, tôi nghe phát ngán rồi!

  • volume volume

    - 听 tīng 相同 xiāngtóng 的 de 故事 gùshì 是 shì 令人 lìngrén 厌烦 yànfán 的 de

    - Nghe cùng một câu chuyện làm người ta chán ngấy.

  • volume volume

    - 不听话 bùtīnghuà 会 huì 祸害 huòhài 自己 zìjǐ

    - Không nghe lời sẽ làm hại chính mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yān , Yàn
    • Âm hán việt: Yêm , Yếm , Áp , Ấp
    • Nét bút:一ノ一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIK (一戈大)
    • Bảng mã:U+538C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 听›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Tīng , Tìng , Yín , Yǐn
    • Âm hán việt: Dẫn , Ngân , Thính
    • Nét bút:丨フ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RHML (口竹一中)
    • Bảng mã:U+542C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao