向阳花 xiàngyáng huā
volume volume

Từ hán việt: 【hướng dương hoa】

Đọc nhanh: 向阳花 (hướng dương hoa). Ý nghĩa là: hoa hướng dương.

Ý Nghĩa của "向阳花" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

向阳花 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoa hướng dương

sunflower

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 向阳花

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 空中 kōngzhōng 撒 sā 花瓣儿 huābànér

    - Anh ấy rắc cánh hoa vào không trung.

  • volume volume

    - 每 měi 朵花 duǒhuā , 每棵 měikē 树 shù , 每根草 měigēncǎo 都 dōu 沐浴 mùyù 在 zài 阳光 yángguāng 里 lǐ

    - mỗi bông hoa, mỗi thân cây, mỗi một ngọn cỏ, đều được tắm trong ánh nắng mặt trời.

  • volume volume

    - 花盆 huāpén 座 zuò 放在 fàngzài 阳台 yángtái 上 shàng

    - Giá hoa được đặt trên ban công.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 花 huā 常常 chángcháng 向着 xiàngzhe 太阳 tàiyang

    - Loài hoa này thường hướng về phía mặt trời.

  • volume volume

    - 葵花 kuíhuā 向着 xiàngzhe 太阳 tàiyang

    - hoa quỳ hướng về mặt trời.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 阳台 yángtái 上种 shàngzhǒng 了 le 花 huā

    - Cô ấy trồng hoa trên ban công.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 照着 zhàozhe 美丽 měilì 花园 huāyuán

    - Mặt trời chiếu sáng khu vườn xinh đẹp.

  • volume volume

    - 这 zhè 间 jiān 房子 fángzi 又 yòu 向阳 xiàngyáng , 又 yòu 透亮 tòuliàng

    - căn phòng này vừa hướng về mặt trời, vừa sáng sủa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 向›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hướng , Hưởng
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBR (竹月口)
    • Bảng mã:U+5411
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:フ丨丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLA (弓中日)
    • Bảng mã:U+9633
    • Tần suất sử dụng:Rất cao