向后翻腾 xiàng hòu fānténg
volume volume

Từ hán việt: 【hướng hậu phiên đằng】

Đọc nhanh: 向后翻腾 (hướng hậu phiên đằng). Ý nghĩa là: lộn ngược.

Ý Nghĩa của "向后翻腾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

向后翻腾 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lộn ngược

backward somersault

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 向后翻腾

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 把 bǎ 话 huà 说 shuō 在 zài 头里 tóulǐ , 不要 búyào 事后 shìhòu 翻悔 fānhuǐ

    - chúng ta nên nói trước, không nên sau đó lại thay đổi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 前仆后继 qiánpūhòujì 的 de 奔 bēn 向 xiàng 小卖店 xiǎomàidiàn

    - Những đứa trẻ lần lượt chạy đến cửa hàng.

  • volume volume

    - 从 cóng 我 wǒ 向 xiàng 他 tā 表白 biǎobái 之后 zhīhòu , 他 tā 一面 yímiàn 冷漠 lěngmò 无情 wúqíng 的 de 表情 biǎoqíng 看着 kànzhe 我 wǒ

    - kể từ lúc tôi tỏ tình với anh ấy, ấy tỏ ra lạnh lùng với tôi

  • volume volume

    - 向 xiàng 敌后 díhòu 投 tóu 下 xià 空降部队 kōngjiàngbùduì

    - Nhảy dù xuống phía sau phòng tuyến của kẻ thù.

  • volume volume

    - 后 hòu 滚翻 gǔnfān

    - ngã nhào về phía sau.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 朋友 péngyou 道谢 dàoxiè 后 hòu 离开 líkāi 了 le

    - Anh ấy từ biệt bạn bè rồi rời đi.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 她 tā 的 de 工作 gōngzuò 一向 yíxiàng 是 shì 她 tā 生命 shēngmìng 的 de 支柱 zhīzhù , 所以 suǒyǐ 退休 tuìxiū 后 hòu 日子 rìzi 很 hěn 不好过 bùhǎoguò

    - Bởi vì công việc của cô ấy luôn là trụ cột cuộc sống của cô ấy, nên sau khi nghỉ hưu, cô ấy sống khá khó khăn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 左脚 zuǒjiǎo 得 dé 向 xiàng 后退 hòutuì

    - Chân trái của bạn phải lùi về phía sau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 向›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hướng , Hưởng
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBR (竹月口)
    • Bảng mã:U+5411
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đằng
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BFQM (月火手一)
    • Bảng mã:U+817E
    • Tần suất sử dụng:Cao