向后 xiàng hòu
volume volume

Từ hán việt: 【hướng hậu】

Đọc nhanh: 向后 (hướng hậu). Ý nghĩa là: phía sau. Ví dụ : - 这房子向后坐了。 Nhà này lún về phía sau.

Ý Nghĩa của "向后" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

向后 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phía sau

backward

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 房子 fángzi 向 xiàng 后坐 hòuzuò 了 le

    - Nhà này lún về phía sau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 向后

  • volume volume

    - 请 qǐng 大家 dàjiā 向 xiàng 后退 hòutuì

    - Xin mọi người lùi về sau.

  • volume volume

    - 大 dà 辕马 yuánmǎ 鞧 qiū 着 zhe 屁股 pìgu 向 xiàng 后退 hòutuì

    - ngựa trong càng xe cong đít lùi lại.

  • volume volume

    - 从 cóng 我 wǒ 向 xiàng 他 tā 表白 biǎobái 之后 zhīhòu , 他 tā 一面 yímiàn 冷漠 lěngmò 无情 wúqíng 的 de 表情 biǎoqíng 看着 kànzhe 我 wǒ

    - kể từ lúc tôi tỏ tình với anh ấy, ấy tỏ ra lạnh lùng với tôi

  • volume volume

    - 她 tā 扭过头来 niǔguòtóulái 向后看 xiànghòukàn

    - Cô ấy quay đầu nhìn ra phía sau.

  • volume volume

    - 向 xiàng 敌后 díhòu 投 tóu 下 xià 空降部队 kōngjiàngbùduì

    - Nhảy dù xuống phía sau phòng tuyến của kẻ thù.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 追求者 zhuīqiúzhě 几乎 jīhū 是 shì 争先恐后 zhēngxiānkǒnghòu 向 xiàng 她 tā 献殷勤 xiànyīnqín

    - Các người theo đuổi cô ấy hầu như tranh nhau làm cho cô ấy vui lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 朋友 péngyou 道谢 dàoxiè 后 hòu 离开 líkāi 了 le

    - Anh ấy từ biệt bạn bè rồi rời đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 左脚 zuǒjiǎo 得 dé 向 xiàng 后退 hòutuì

    - Chân trái của bạn phải lùi về phía sau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 向›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hướng , Hưởng
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBR (竹月口)
    • Bảng mã:U+5411
    • Tần suất sử dụng:Rất cao