吐蕊 tǔ ruǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thổ nhị】

Đọc nhanh: 吐蕊 (thổ nhị). Ý nghĩa là: chiếng.

Ý Nghĩa của "吐蕊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吐蕊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chiếng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吐蕊

  • volume volume

    - 他 tā 吐沫 tùmò 弄脏 nòngzāng 衣服 yīfú

    - Anh ấy nhổ nước bọt làm bẩn quần áo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 倒 dào 是 shì 去过 qùguò 没 méi 去过 qùguò , 别 bié 吞吞吐吐 tūntūntǔtǔ 的 de

    - Anh đã đi rồi hay chưa, đừng có ậm ừ như vậy.

  • volume volume

    - 骨鲠在喉 gǔgěngzàihóu , 不吐 bùtǔ 不快 bùkuài

    - canh cánh bên lòng, không nói ra không được.

  • volume volume

    - 倾吐 qīngtǔ 衷曲 zhōngqǔ

    - thổ lộ tâm sự

  • volume volume

    - 俚语 lǐyǔ , 是 shì 脱下 tuōxià 上衣 shàngyī 、 吐 tǔ 一口 yīkǒu 唾沫 tuòmo 在 zài 掌上 zhǎngshàng 、 跟着 gēnzhe 就 jiù 着手 zhuóshǒu 工作 gōngzuò 的 de 语言 yǔyán

    - Tục ngữ là ngôn ngữ mà người ta cởi áo, nhổ một hơi nước bọt lên lòng bàn tay và bắt đầu làm việc bằng tay.

  • volume volume

    - 他 tā 谈吐 tántǔ 大方 dàfāng , 不拘小节 bùjūxiǎojié

    - Anh ấy nói chuyện tự nhiên, không câu nệ.

  • volume volume

    - 他 tā 随地吐痰 suídìtǔtán , 真 zhēn 不 bù 文明 wénmíng

    - Anh ấy nhổ nước bọt tùy tiện, thật là thiếu văn minh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 谈吐 tántǔ 非常 fēicháng 潇洒 xiāosǎ

    - Lời nói của anh ấy rất tự nhiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǔ , Tù
    • Âm hán việt: Thổ
    • Nét bút:丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RG (口土)
    • Bảng mã:U+5410
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蕊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+12 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Ruǐ
    • Âm hán việt: Nhuỵ , Nhị
    • Nét bút:一丨丨丶フ丶丶丶フ丶丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TPPP (廿心心心)
    • Bảng mã:U+854A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình