后段完成整理工作 hòu duàn wánchéng zhěnglǐ gōngzuò
volume volume

Từ hán việt: 【hậu đoạn hoàn thành chỉnh lí công tá】

Đọc nhanh: 后段完成整理工作 (hậu đoạn hoàn thành chỉnh lí công tá). Ý nghĩa là: Đoạn sau hoàn thành công việc chỉnh lý.

Ý Nghĩa của "后段完成整理工作" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

后段完成整理工作 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đoạn sau hoàn thành công việc chỉnh lý

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 后段完成整理工作

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 完成 wánchéng 后 hòu , 大家 dàjiā 感到 gǎndào 愉悦 yúyuè

    - Sau khi hoàn thành công việc, mọi người cảm thấy vui vẻ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 总得 zǒngděi 按时 ànshí 完成 wánchéng 工作 gōngzuò

    - Bạn cần phải hoàn thành công việc đúng giờ.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 就 jiù 把 bǎ 工作 gōngzuò 完成 wánchéng 了 le

    - Chỉ trong một ngày đã hoàn thành công việc.

  • volume volume

    - 他会 tāhuì 无偿 wúcháng 地 dì 加班 jiābān 把 bǎ 一件 yījiàn 工作 gōngzuò 完成 wánchéng

    - Anh ấy sẽ làm việc ngoài giờ miễn phí để hoàn thành công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 飞 fēi 努力完成 nǔlìwánchéng 工作 gōngzuò

    - Anh ấy rất nỗ lực hoàn thành công việc.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 完成 wánchéng , 清理 qīnglǐ 是 shì 其次 qícì

    - Hoàn thành công việc, dọn dẹp là kế tiếp.

  • volume volume

    - 他 tā 轻而易举 qīngéryìjǔ 地 dì 完成 wánchéng 了 le 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò

    - Anh ấy dễ dàng hoàn thành công việc này.

  • - 你 nǐ 能 néng 完成 wánchéng 这么 zhème 多 duō 工作 gōngzuò , 真 zhēn 厉害 lìhai ! 你 nǐ 真棒 zhēnbàng !

    - Bạn có thể hoàn thành nhiều việc như vậy, thật giỏi! Bạn thật tuyệt!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 完›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMMU (十一一山)
    • Bảng mã:U+5B8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 整›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+12 nét)
    • Pinyin: Zhěng
    • Âm hán việt: Chỉnh
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DKMYM (木大一卜一)
    • Bảng mã:U+6574
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 段›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thù 殳 (+5 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoàn , Đoán , Đoạn
    • Nét bút:ノ丨一一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJHNE (竹十竹弓水)
    • Bảng mã:U+6BB5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao