后套里 hòu tào lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hậu sáo lí】

Đọc nhanh: 后套里 (hậu sáo lí). Ý nghĩa là: lót hậu.

Ý Nghĩa của "后套里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

后套里 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lót hậu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 后套里

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 把 bǎ 话 huà 说 shuō 在 zài 头里 tóulǐ , 不要 búyào 事后 shìhòu 翻悔 fānhuǐ

    - chúng ta nên nói trước, không nên sau đó lại thay đổi.

  • volume volume

    - 他 tā 坐在 zuòzài 摇椅 yáoyǐ 里 lǐ 前后 qiánhòu 摇晃 yáohuàng 着 zhe

    - Anh ta ngồi trên ghế bập bênh.

  • volume volume

    - 从 cóng 这里 zhèlǐ 拐弯 guǎiwān , 然后 ránhòu 直行 zhíxíng

    - Rẽ ở đây, rồi đi thẳng.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 她 tā 住 zhù 在 zài 这里 zhèlǐ , 后来 hòulái 搬走 bānzǒu 了 le

    - Trước đây cô ấy sống ở đây; sau đó chuyển đi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 卡片 kǎpiàn 套 tào 在 zài 册子 cèzi 里 lǐ

    - Anh ấy lồng thẻ vào cuốn sổ.

  • volume volume

    - 各村 gècūn 参加 cānjiā 集训 jíxùn 的 de 民兵 mínbīng 后天 hòutiān 到 dào 县里 xiànlǐ 会 huì 齐 qí

    - dân quân các làng tham gia huấn luyện ngày mốt tập trung về huyện.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 坐 zuò 得 dé 满满的 mǎnmǎnde , 后来 hòulái 的 de 人 rén 没处 méichù 插脚 chājiǎo

    - trong nhà người ngồi chật ních, người đến sau chẳng có chỗ để chen chân vào.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放 fàng 了 le 学后 xuéhòu 去 qù 哪里 nǎlǐ ?

    - Bạn tan học xong sẽ đi đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao