名义 míngyì
volume volume

Từ hán việt: 【danh nghĩa】

Đọc nhanh: 名义 (danh nghĩa). Ý nghĩa là: danh nghĩa; tư cách, về danh nghĩa; trên danh nghĩa. Ví dụ : - 我以共青团员的名义向组织保证,一定提前完成任务。 tôi với tư cách là một đoàn viên hứa với tổ chức là nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.

Ý Nghĩa của "名义" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

名义 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. danh nghĩa; tư cách

做某事时用来作为依据的名称或称号

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我以 wǒyǐ 共青团员 gòngqīngtuányuán 的 de 名义 míngyì 向 xiàng 组织 zǔzhī 保证 bǎozhèng , 一定 yídìng 提前完成 tíqiánwánchéng 任务 rènwù

    - tôi với tư cách là một đoàn viên hứa với tổ chức là nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.

✪ 2. về danh nghĩa; trên danh nghĩa

表面上;形式上 (后面多带''上''字)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 名义

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 一名 yīmíng 享乐主义 xiǎnglèzhǔyì 者 zhě

    - Tôi thích chủ nghĩa khoái lạc.

  • volume volume

    - 川剧 chuānjù , 顾名思义 gùmíngsīyì , 就是 jiùshì 流行 liúxíng 于 yú 四川 sìchuān 的 de 地方戏 dìfāngxì

    - Xuyên kịch, cái tên nói lên tất cả, là kịch được lưu truyền ở vùng Tứ Xuyên.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 义大利 yìdàlì 名字 míngzi

    - Đó là một cái tên Ý.

  • volume volume

    - 假借名义 jiǎjièmíngyì , 招摇撞骗 zhāoyáozhuàngpiàn

    - mượn danh nghĩa để lừa đảo, lừa gạt.

  • volume volume

    - 盗用 dàoyòng 他人 tārén 名义 míngyì

    - mạo danh người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 老板 lǎobǎn 的 de 名义 míngyì 发了 fāle 话 huà

    - Anh ấy phát biểu dưới danh nghĩa là ông chủ.

  • volume volume

    - 该 gāi 电影明星 diànyǐngmíngxīng 以 yǐ 自己 zìjǐ 的 de 名义 míngyì 努力 nǔlì 募款 mùkuǎn 帮助 bāngzhù 洪涝 hónglào 灾民 zāimín

    - Ngôi sao điện ảnh này cố gắng gây quỹ trong tên mình để giúp đỡ những nạn nhân của lũ lụt.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 朋友 péngyou 的 de 名义 míngyì 帮助 bāngzhù 我 wǒ

    - Anh ấy giúp tôi với danh nghĩa là bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 义›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghĩa
    • Nét bút:丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+4E49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao