同婚 tóng hūn
volume volume

Từ hán việt: 【đồng hôn】

Đọc nhanh: 同婚 (đồng hôn). Ý nghĩa là: hôn nhân đồng tính.

Ý Nghĩa của "同婚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

同婚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hôn nhân đồng tính

gay marriage; same-sex marriage

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 同婚

  • volume volume

    - 弗兰克 fúlánkè · 普拉 pǔlā 迪是 díshì 同性 tóngxìng 婚姻 hūnyīn 的 de 忠实 zhōngshí 支持者 zhīchízhě

    - Frank Prady là người rất ủng hộ hôn nhân đồng tính.

  • volume volume

    - 把 bǎ 新人 xīnrén 的 de 鞋 xié 同放 tóngfàng 一处 yīchù , 祈祝 qízhù 新婚 xīnhūn 夫妻 fūqī 同偕到 tóngxiédào 老 lǎo

    - Đặt đôi giày của cặp đôi mới cưới vào cùng một chỗ và cùng cầu nguyện rằng tân lang tân nương sẽ sống hòa thuận tới già.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 民族 mínzú 有 yǒu 不同 bùtóng 的 de 婚俗 hūnsú

    - dân tộc khác nhau thì có tập tục cưới hỏi khác nhau.

  • volume volume

    - 婚姻 hūnyīn 的 de 模式 móshì 在 zài 不同 bùtóng 文化 wénhuà 中 zhōng 不同 bùtóng

    - Kiểu mẫu hôn nhân khác nhau trong các nền văn hóa là khác nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 选择 xuǎnzé 同居 tóngjū 而 ér 不是 búshì 结婚 jiéhūn

    - Họ chọn sống chung thay vì kết hôn.

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 不 bù 同意 tóngyì 我 wǒ 的 de 婚事 hūnshì

    - Bố mẹ không đồng ý hôn sự của tôi.

  • volume volume

    - 云南 yúnnán 各 gè 民族 mínzú 有着 yǒuzhe 不同 bùtóng 的 de 婚恋 hūnliàn 风情 fēngqíng

    - các dân tộc ở Vân Nam có phong tục tình yêu và hôn nhân không giống nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 追 zhuī 了 le 我 wǒ 五年 wǔnián , 我 wǒ 才 cái 同意 tóngyì 跟 gēn 他 tā 结婚 jiéhūn

    - Anh ấy theo đuổi tôi 5 năm trời, tôi mới đồng ý kết hôn với anh ấy.,

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Hūn
    • Âm hán việt: Hôn
    • Nét bút:フノ一ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHPA (女竹心日)
    • Bảng mã:U+5A5A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao