伴同 bàntóng
volume volume

Từ hán việt: 【bạn đồng】

Đọc nhanh: 伴同 (bạn đồng). Ý nghĩa là: kèm; đi cùng; cùng. Ví dụ : - 年迈体衰,需要有人伴同前往 tuổi già sức yếu cần có người đi kèm. - 蒸发和溶解的过程常有温度下降的现象伴同发生。 quá trình bốc hơi và tan chảy thường đi cùng với hiện tượng hạ nhiệt độ

Ý Nghĩa của "伴同" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伴同 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kèm; đi cùng; cùng

同在一起作伴,重着于陪同,一同

Ví dụ:
  • volume volume

    - 年迈 niánmài 体衰 tǐshuāi , 需要 xūyào 有人 yǒurén 伴同 bàntóng 前往 qiánwǎng

    - tuổi già sức yếu cần có người đi kèm

  • volume volume

    - 蒸发 zhēngfā 和 hé 溶解 róngjiě 的 de 过程 guòchéng 常有 chángyǒu 温度 wēndù 下降 xiàjiàng 的 de 现象 xiànxiàng 伴同 bàntóng 发生 fāshēng

    - quá trình bốc hơi và tan chảy thường đi cùng với hiện tượng hạ nhiệt độ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伴同

  • volume volume

    - 追寻 zhuīxún 走散 zǒusàn 的 de 同伴 tóngbàn

    - tìm bạn bị thất lạc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 同伴 tóngbàn 忘带 wàngdài 了 le 水 shuǐ

    - Bạn đồng hành của tôi quên mang nước.

  • volume volume

    - 同伴 tóngbàn 们 men 一起 yìqǐ 讨论 tǎolùn 问题 wèntí

    - Các đồng nghiệp cùng nhau thảo luận vấn đề.

  • volume volume

    - 年迈 niánmài 体衰 tǐshuāi , 需要 xūyào 有人 yǒurén 伴同 bàntóng 前往 qiánwǎng

    - tuổi già sức yếu cần có người đi kèm

  • volume volume

    - 请同 qǐngtóng 您 nín 的 de 二重唱 èrchóngchàng 伙伴 huǒbàn 尽快 jǐnkuài 入座 rùzuò

    - Tìm chỗ ngồi của bạn và đối tác song ca của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 一个 yígè 同伴 tóngbàn 让出 ràngchū 了 le 长椅 chángyǐ 上 shàng 的 de 位子 wèizi

    - Một trong những người bạn đồng hành của anh ta đã nhường chỗ trên băng ghế.

  • volume volume

    - 蒸发 zhēngfā 和 hé 溶解 róngjiě 的 de 过程 guòchéng 常有 chángyǒu 温度 wēndù 下降 xiàjiàng 的 de 现象 xiànxiàng 伴同 bàntóng 发生 fāshēng

    - quá trình bốc hơi và tan chảy thường đi cùng với hiện tượng hạ nhiệt độ

  • volume volume

    - 中 zhōng 越 yuè 两国关系 liǎngguóguānxì 是 shì 同志 tóngzhì 加 jiā 兄弟 xiōngdì 的 de 全面 quánmiàn 战略 zhànlüè 合作伙伴 hézuòhuǒbàn

    - Quan hệ giữa Trung Quốc và Việt Nam là đối tác hợp tác chiến lược toàn diện “vừa là đồng chí vừa là anh em”.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bàn , Pàn
    • Âm hán việt: Bạn , Phán
    • Nét bút:ノ丨丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OFQ (人火手)
    • Bảng mã:U+4F34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao