同在 tóng zài
volume volume

Từ hán việt: 【đồng tại】

Đọc nhanh: 同在 (đồng tại). Ý nghĩa là: ở với. Ví dụ : - 你的朋友将永远与我们的饮用水同在 Bạn của bạn sẽ luôn là một phần của nước uống của chúng tôi.

Ý Nghĩa của "同在" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

同在 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ở với

to be with

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 朋友 péngyou 将 jiāng 永远 yǒngyuǎn 与 yǔ 我们 wǒmen 的 de 饮用水 yǐnyòngshuǐ 同 tóng 在 zài

    - Bạn của bạn sẽ luôn là một phần của nước uống của chúng tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 同在

  • volume volume

    - 人生在世 rénshēngzàishì , 应当 yīngdāng 这样 zhèyàng , 在 zài 芳香 fāngxiāng 别人 biérén 的 de 同时 tóngshí 漂亮 piàoliàng 自己 zìjǐ

    - người sống trên đời, nên thế này, tặng người hoa hồng tay vẫn vương hương

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 性格 xìnggé 完全 wánquán 不同 bùtóng 的 de 人 rén 在 zài 一起 yìqǐ 难免 nánmiǎn 不 bù 产生矛盾 chǎnshēngmáodùn

    - Hai người có tính cách hoàn toàn khác nhau khi ở cùng nhau không tránh khỏi việc xảy ra mâu thuẫn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 理念 lǐniàn 不同 bùtóng , 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 总是 zǒngshì 针锋相对 zhēnfēngxiāngduì , 互不相让 hùbùxiāngràng

    - Ý tưởng của họ là khác nhau, họ luôn đối lập với nhau trong cuộc họp, và họ không thỏa hiệp với nhau.

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 分布 fēnbù 在 zài 各地 gèdì 不同 bùtóng

    - Dân số phân bố khác nhau ở các khu vực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 走进 zǒujìn 旅店 lǚdiàn , 三个 sāngè 人 rén 坐在 zuòzài 同 tóng 一张 yīzhāng 桌子 zhuōzi 旁 páng

    - Họ bước vào khách sạn ,ba người ngồi cùng một bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学习 xuéxí , 与此同时 yǔcǐtóngshí , 我 wǒ 在 zài 做饭 zuòfàn

    - Anh ấy đang học, trong khi đó, tôi đang nấu ăn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 同一 tóngyī 平台 píngtái 上 shàng 竞争 jìngzhēng

    - Họ cạnh tranh trên cùng một cấp độ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 居住 jūzhù 在 zài 同一个 tóngyígè 小区 xiǎoqū

    - Họ sống trong cùng một khu phố.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao