同侪谘商 tóngchái zī shāng
volume volume

Từ hán việt: 【đồng sài tư thương】

Đọc nhanh: 同侪谘商 (đồng sài tư thương). Ý nghĩa là: tư vấn đồng đẳng.

Ý Nghĩa của "同侪谘商" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

同侪谘商 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tư vấn đồng đẳng

peer counseling

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 同侪谘商

  • volume volume

    - 这 zhè 事由 shìyóu 商业局 shāngyèjú 会同 huìtóng 有关 yǒuguān 部门 bùmén 办理 bànlǐ

    - việc này do Cục Thương Nghiệp cùng với các ngành có liên quan giải quyết.

  • volume volume

    - 双方 shuāngfāng 经 jīng 协商 xiéshāng 有 yǒu 了 le 共同语言 gòngtóngyǔyán

    - Hai bên đã có tiếng nói chung sau khi thương lượng.

  • volume volume

    - 商品 shāngpǐn 被 bèi 分为 fēnwéi 不同 bùtóng 的 de 品级 pǐnjí

    - Hàng hóa được phân thành các phẩm cấp khác nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 陪同 péitóng 父母 fùmǔ 去 qù 商场 shāngchǎng 购物 gòuwù

    - Cô ấy đi cùng cha mẹ đến trung tâm mua sắm.

  • volume volume

    - 他轶越 tāyìyuè 同侪 tóngchái

    - Anh ấy vượt trội hơn đồng lứa.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 同侪 tóngchái 压力 yālì 的 de 关系 guānxì 而 ér 抽烟 chōuyān

    - Anh ấy hút thuốc vì áp lực từ bạn bè đồng trang lứa.

  • volume volume

    - 今派 jīnpài 我 wǒ 处 chù 王为国 wángwèiguó 同志 tóngzhì 到 dào 你 nǐ 处 chù 洽商 qiàshāng 购书 gòushū 事宜 shìyí

    - nay cử đồng chí Vương Vi Quốc đến chỗ đồng chí bàn bạc thủ tục mua sách.

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 里 lǐ 有 yǒu 不同 bùtóng 的 de 水果 shuǐguǒ 品种 pǐnzhǒng

    - Trong cửa hàng có các loại trái cây khác nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Chái
    • Âm hán việt: Sài
    • Nét bút:ノ丨丶一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYKL (人卜大中)
    • Bảng mã:U+4FAA
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 商›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YCBR (卜金月口)
    • Bảng mã:U+5546
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Ti , Tư
    • Nét bút:丶フ丶一ノフノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIOR (戈女戈人口)
    • Bảng mã:U+8C18
    • Tần suất sử dụng:Thấp