同上 tóngshàng
volume volume

Từ hán việt: 【đồng thượng】

Đọc nhanh: 同上 (đồng thượng). Ý nghĩa là: giống như trên; như trên.

Ý Nghĩa của "同上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

同上 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giống như trên; như trên

跟上面所说的相同 (多用于填表)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 同上

  • volume volume

    - 一出 yīchū 胡同 hútòng , 顶头 dǐngtóu 碰上 pèngshàng 了 le 李大妈 lǐdàmā

    - Vừa ra khỏi ngõ, tôi đã đụng phải dì Lý.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 一个 yígè 同伴 tóngbàn 让出 ràngchū 了 le 长椅 chángyǐ 上 shàng 的 de 位子 wèizi

    - Một trong những người bạn đồng hành của anh ta đã nhường chỗ trên băng ghế.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 合同 hétóng 上押 shàngyā 了 le 名 míng

    - Anh ấy ký tên trên hợp đồng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 观点 guāndiǎn 基本上 jīběnshang 得到 dédào 了 le 大家 dàjiā 的 de 赞同 zàntóng

    - Quan điểm của ông về cơ bản đã được mọi người đồng tình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 合同 hétóng 上 shàng 签字 qiānzì

    - Anh ấy ký tên trên hợp đồng.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 你 nǐ 打算 dǎsuàn 和 hé 谁 shuí 同屋 tóngwū ?

    - Khi lên đại học bạn dự định sẽ ở chung phòng với ai?

  • volume volume

    - 上级 shàngjí 会 huì 同意 tóngyì 你们 nǐmen 的 de 要求 yāoqiú

    - Cấp trên sẽ đồng ý yêu cầu của các anh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 项 xiàng 上 shàng 人头 réntóu 同样 tóngyàng 能 néng 答复 dáfù 他 tā

    - Đầu của bạn sẽ phục vụ mục đích bình đẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao