吊裆裤 diào dāng kù
volume volume

Từ hán việt: 【điếu đương khố】

Đọc nhanh: 吊裆裤 (điếu đương khố). Ý nghĩa là: quần ống thụng, quần dài chùng xuống.

Ý Nghĩa của "吊裆裤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吊裆裤 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. quần ống thụng

baggy pants

✪ 2. quần dài chùng xuống

sagging pants

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吊裆裤

  • volume volume

    - 开裆裤 kāidāngkù

    - quần thủng đáy

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 裤腿 kùtuǐ 搂 lǒu 起来 qǐlai

    - Anh ta xắn ống quần lên.

  • volume volume

    - 裤裆 kùdāng 开 kāi 了 le 线 xiàn 了 le

    - đáy quần bị tét đường chỉ rồi.

  • volume volume

    - 裤裆 kùdāng

    - đũng quần

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 裤子 kùzi 有点 yǒudiǎn 紧 jǐn

    - Quần của anh ấy hơi chật.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 像是 xiàngshì 穿着 chuānzhe 粉红色 fěnhóngsè 蕾丝 lěisī 内裤 nèikù 的 de 伐木工人 fámùgōngrén

    - Anh ta trông giống như một thợ rừng thực sự trong bộ cánh màu hồng đó.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 了 le 一条 yītiáo 蓝色 lánsè 的 de 短裤 duǎnkù

    - Anh ấy mặc một chiếc quần đùi màu xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 一条 yītiáo 旧 jiù 牛仔裤 niúzǎikù

    - Anh ấy đang mặc quần jean cũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Điếu
    • Nét bút:丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RLB (口中月)
    • Bảng mã:U+540A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 裆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Dāng
    • Âm hán việt: Đang , Đương
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LFSM (中火尸一)
    • Bảng mã:U+88C6
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 裤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIKQ (中戈大手)
    • Bảng mã:U+88E4
    • Tần suất sử dụng:Cao