合拢 hélǒng
volume volume

Từ hán việt: 【hợp long】

Đọc nhanh: 合拢 (hợp long). Ý nghĩa là: sát lại; khép lại; gặp; tụm; chụm, díu. Ví dụ : - 合拢书本 xếp sách sát lại với nhau.

Ý Nghĩa của "合拢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

合拢 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sát lại; khép lại; gặp; tụm; chụm

合到一起;闭合

Ví dụ:
  • volume volume

    - 合拢 hélǒng 书本 shūběn

    - xếp sách sát lại với nhau.

✪ 2. díu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 合拢

  • volume volume

    - 不合 bùhé 手续 shǒuxù

    - không đúng thủ tục

  • volume volume

    - 合拢 hélǒng 书本 shūběn

    - xếp sách sát lại với nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 看到 kàndào 喜欢 xǐhuan 的 de 明星 míngxīng 合不拢嘴 hébùlǒngzuǐ

    - Cô ấy cười toe toét khi gặp thần tượng yêu thích.

  • volume volume

    - 他 tā 乐得 lède 合不拢嘴 hébùlǒngzuǐ

    - Anh ấy cười không ngậm miệng lại được.

  • volume volume

    - 一言不合 yīyánbùhé 就 jiù 出走 chūzǒu

    - đang yên đang lành bỗng rời đi

  • volume volume

    - 这两块 zhèliǎngkuài 总合 zǒnghé 不拢 bùlǒng

    - Hai mảnh này không bao giờ khớp với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 笑 xiào 得 dé 合不拢嘴 hébùlǒngzuǐ

    - Anh ấy cưới không khép được miệng.

  • volume volume

    - 他 tā 笑 xiào 得 dé 嘴 zuǐ 都 dōu 合不拢 hébùlǒng 了 le

    - amh ấy cười đến nỗi không khép miệng lại được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lǒng
    • Âm hán việt: Long , Lũng
    • Nét bút:一丨一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKP (手戈大心)
    • Bảng mã:U+62E2
    • Tần suất sử dụng:Cao