Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 拢
攏
拢 là gì? 拢 (Long, Lũng). Bộ Thủ 手 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨一一ノフノ丶). Ý nghĩa là: 1. họp lại, 2. đánh đòn, 3. đỗ thuyền. Từ ghép với 拢 : 嘴合不攏了 Miệng không chúm lại được, 快攏工地了 Sắp đến công trường rồi, 用繩子把柴火攏住 Lấy dây buộc đống củi lại, 把孩子攏在懷裡 Ôm con vào lòng, 她用梳子攏了攏頭髮 Chị ấy lấy lược chải đầu Chi tiết hơn...