合并症 hébìng zhèng
volume volume

Từ hán việt: 【hợp tịnh chứng】

Đọc nhanh: 合并症 (hợp tịnh chứng). Ý nghĩa là: biến chứng (thuốc).

Ý Nghĩa của "合并症" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

合并症 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biến chứng (thuốc)

complication (medicine)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 合并症

  • volume volume

    - 恐光症 kǒngguāngzhèng , 光 guāng 恐怖 kǒngbù 对 duì 光线 guāngxiàn 不 bù 正常 zhèngcháng 或 huò 不合情理 bùhéqínglǐ 的 de 畏惧 wèijù

    - Sợ ánh sáng, sự sợ hãi hoặc sợ hãi với ánh sáng không bình thường hoặc không hợp lý.

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 公司 gōngsī 并合 bìnghé

    - hợp nhất hai công ty

  • volume volume

    - 她 tā 感冒 gǎnmào 合并 hébìng 了 le 喉炎 hóuyán

    - Cô ấy cảm cúm kèm theo viêm họng.

  • volume volume

    - 十多年 shíduōnián 间 jiān , 群雄 qúnxióng 并 bìng 起 qǐ , 聚散 jùsàn 离合 líhé

    - Hơn mười năm qua các anh hùng đã cùng nhau trải qua từ gắn bó rồi hợp tan.

  • volume volume

    - 乙炔 yǐquē 发生 fāshēng 站 zhàn 一般 yìbān 为 wèi 独立 dúlì 建筑 jiànzhù , 产量 chǎnliàng 小 xiǎo 的 de 可 kě 与 yǔ 用气 yòngqì 车间 chējiān 合并 hébìng

    - Trạm sản xuất axetylen nói chung là một công trình độc lập, có thể kết hợp với xưởng khí nếu công suất nhỏ.

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 公司 gōngsī 将 jiāng 于 yú 下 xià 月 yuè 合并 hébìng

    - Hai công ty sẽ sáp nhập vào tháng sau.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 决定 juédìng 合并 hébìng 两家 liǎngjiā 分店 fēndiàn

    - Chúng tôi quyết định sáp nhập hai chi nhánh.

  • volume volume

    - 斯 sī 图灵 túlíng 制药 zhìyào 要 yào 与 yǔ 辉瑞 huīruì 制药 zhìyào 合并 hébìng

    - Sterling Pharmaceuticals đang hợp nhất với Pfizer.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 并›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Bīng , Bìng
    • Âm hán việt: Bình , Bính , Phanh , Tinh , Tính , Tỉnh , Tịnh
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TT (廿廿)
    • Bảng mã:U+5E76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 症›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng , Trưng
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMYM (大一卜一)
    • Bảng mã:U+75C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao