吃鸭蛋 chī yādàn
volume volume

Từ hán việt: 【cật áp đản】

Đọc nhanh: 吃鸭蛋 (cật áp đản). Ý nghĩa là: bị không điểm; ăn trứng vịt.

Ý Nghĩa của "吃鸭蛋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃鸭蛋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bị không điểm; ăn trứng vịt

比喻考试或竞赛中得零分也说吃鸡蛋、吃零蛋

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃鸭蛋

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 我 wǒ 吃 chī 蛋挞 dàntà 和 hé 煎 jiān 堆 duī 已 yǐ 是 shì 很久以前 hěnjiǔyǐqián 的 de 事 shì

    - Lần cuối cùng tôi ăn bánh trứng và bánh bao chiên đã lâu lắm rồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 中午 zhōngwǔ 我们 wǒmen 煮 zhǔ 鸡蛋 jīdàn 吃 chī

    - Chúng ta sẽ luộc trứng cho bữa trưa hôm nay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 烤鸭 kǎoyā 、 鸭蛋 yādàn 等等 děngděng

    - Tôi thích ăn vịt quay, trứng vịt, v.v.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 我们 wǒmen 去 qù 吃 chī 烤鸭 kǎoyā 吧 ba

    - Tối nay chúng ta đi ăn vịt quay nhé.

  • volume volume

    - 北京烤鸭 běijīngkǎoyā 真 zhēn 好吃 hǎochī , 来 lái 试试 shìshì 吧 ba !

    - Vịt quay Bắc Kinh ngon lắm, thử đi!

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 咱们 zánmen 吃 chī 北京烤鸭 běijīngkǎoyā 吧 ba

    - Tối nay mình ăn vịt quay Bắc Kinh nhé.

  • volume volume

    - 吃个 chīgè 两 liǎng 三块 sānkuài 蛋糕 dàngāo 就 jiù 饱 bǎo 了 le

    - Ăn hai ba miếng bánh là no rồi.

  • volume volume

    - 在 zài 吃 chī 鸭 yā 仔蛋时 zǎidànshí 也 yě 常会 chánghuì 加上 jiāshàng 越南 yuènán 香菜 xiāngcài 一起 yìqǐ 食用 shíyòng

    - Khi ăn trứng vịt lộn thường ăn với rau thơm Việt Nam.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+5 nét)
    • Pinyin: Yā
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:丨フ一一丨ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLPYM (田中心卜一)
    • Bảng mã:U+9E2D
    • Tần suất sử dụng:Cao