吃西北风 chī xīběi fēng
volume volume

Từ hán việt: 【cật tây bắc phong】

Đọc nhanh: 吃西北风 (cật tây bắc phong). Ý nghĩa là: Hít khí trời để sống; ăn không khí (nhàn không có việc gì làm không có thu nhập).

Ý Nghĩa của "吃西北风" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃西北风 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hít khí trời để sống; ăn không khí (nhàn không có việc gì làm không có thu nhập)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃西北风

  • volume volume

    - 西北风 xīběifēng 正 zhèng 迎面 yíngmiàn 儿 ér 刮 guā 着 zhe

    - gió tây bắc thổi thốc vào mặt

  • volume volume

    - 西北风 xīběifēng 呜地 wūdì 吹 chuī 过 guò

    - Gió Tây Bắc thổi vù qua.

  • volume volume

    - 东西南北 dōngxīnánběi 都 dōu 有人 yǒurén 居住 jūzhù

    - Đông Tây Nam Bắc đều có người ở.

  • volume volume

    - 那 nà 你 nǐ 就要 jiùyào 喝西北风 hēxīběifēng 了 le

    - Vậy cậu phải hít không khí sống rồi

  • volume volume

    - 他 tā 唯独 wéidú 爱 ài 吃 chī 辣 là 的 de 东西 dōngxī

    - Anh ấy chỉ thích ăn đồ cay.

  • volume volume

    - 下 xià 人们 rénmen 吃 chī 的 de 这些 zhèxiē 东西 dōngxī 比 bǐ 达官贵人 dáguānguìrén 喂狗 wèigǒu 的 de 还 hái 差 chà

    - những thức ăn mà thuộc hạ ăn còn không bằng thức ăn quan cho chó ăn.

  • volume volume

    - 兰州 lánzhōu 向来 xiànglái 是 shì 西北 xīběi 交通 jiāotōng 的 de 要冲 yàochōng

    - Lan Châu xưa nay là nơi xung yếu về giao thông của khu vực Tây Bắc.

  • volume volume

    - 他 tā 急切 jíqiè 地取 dìqǔ 食物 shíwù , 因为 yīnwèi 从 cóng 黎明 límíng 开始 kāishǐ , 他 tā 一直 yìzhí 没 méi 吃 chī 东西 dōngxī

    - Anh ấy đang đói vì từ lúc bình minh bắt đầu, anh ấy chưa ăn gì cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 北›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+3 nét)
    • Pinyin: Běi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LMP (中一心)
    • Bảng mã:U+5317
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao