吃穿住行 chī chuān zhù xíng
volume volume

Từ hán việt: 【cật xuyên trụ hành】

Đọc nhanh: 吃穿住行 (cật xuyên trụ hành). Ý nghĩa là: Ăn mặc ngủ nghỉ.

Ý Nghĩa của "吃穿住行" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃穿住行 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ăn mặc ngủ nghỉ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃穿住行

  • volume volume

    - 不愁吃 bùchóuchī 来 lái 不愁穿 bùchóuchuān

    - Chẳng phải lo ăn mà cũng chẳng phải lo mặc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 我家 wǒjiā 白吃 báichī 白住 báizhù 这么久 zhèmejiǔ 了 le

    - cô ở nhà tôi ăn không ở không lâu vậy rồi

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃 chī 也 yě 行 xíng , 不吃 bùchī 也 yě 行 xíng

    - Bạn ăn cũng được, không ăn cũng được.

  • volume volume

    - 吃得饱 chīdébǎo , 穿 chuān 的 de 暖 nuǎn 是 shì 我们 wǒmen 最 zuì 基本 jīběn 的 de 生活 shēnghuó 需要 xūyào

    - Ăn no mặc ấm là nhu cầu cơ bản trong cuộc sống của chúng ta.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 亲眼所见 qīnyǎnsuǒjiàn 的 de 暴行 bàoxíng 吓 xià 得 dé 呆住 dāizhù 了 le

    - Họ choáng váng, ngây ngốc ra trước sự tàn bạo mà họ đã chứng kiến.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 警察 jǐngchá 拘捕 jūbǔ , 控以 kòngyǐ 强行进入 qiángxíngjìnrù 他人 tārén 住宅 zhùzhái 的 de 罪名 zuìmíng

    - Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì tội đột nhập trái phép vào nhà người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 相机行事 xiàngjīxíngshì , 抓住 zhuāzhù 了 le 最佳时机 zuìjiāshíjī

    - Anh ấy rất nhanh nhạy, nắm bắt được thời cơ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计划 jìhuà 去 qù 旅行 lǚxíng 、 购物 gòuwù 和 hé 吃饭 chīfàn

    - Họ lên kế hoạch đi du lịch, mua sắm và ăn uống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuān
    • Âm hán việt: Xuyên , Xuyến
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCMVH (十金一女竹)
    • Bảng mã:U+7A7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao