叽里旮旯 jī li gālá
volume volume

Từ hán việt: 【ky lí ca lạp】

Đọc nhanh: 叽里旮旯 (ky lí ca lạp). Ý nghĩa là: khắp nơi; la liệt. Ví dụ : - 他的工作室里,叽里旮旯都是昆虫标本。 trong phòng làm việc của anh ấy, đâu cũng la liệt những tiêu bản côn trùng.

Ý Nghĩa của "叽里旮旯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叽里旮旯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khắp nơi; la liệt

各个角落;到处

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作室 gōngzuòshì 里 lǐ , 叽里 jīlǐ 旮旯 gālá 都 dōu 是 shì 昆虫 kūnchóng 标本 biāoběn

    - trong phòng làm việc của anh ấy, đâu cũng la liệt những tiêu bản côn trùng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叽里旮旯

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 犄角 jījiǎo 旮旯 gālá 的 de 词 cí 从 cóng 他 tā 的 de 字典 zìdiǎn 中 zhōng 删去 shānqù

    - Anh ta bỏ bớt mấy từ ít dùng đến ra khỏi từ điển của mình

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 角落 jiǎoluò 。 旮旮旯旯 gāgālálá 儿 ér 都 dōu 打扫 dǎsǎo 干净 gānjìng 了 le

    - mọi ngóc ngách đều quét dọn sạch sẽ

  • volume volume

    - 背旮旯儿 bèigāláer

    - nơi vắng vẻ

  • volume volume

    - 山旮旯儿 shāngāláer

    - góc núi vắng vẻ

  • volume volume

    - 墙 qiáng 旮旯儿 gāláer

    - góc tường

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作室 gōngzuòshì 里 lǐ , 叽里 jīlǐ 旮旯 gālá 都 dōu 是 shì 昆虫 kūnchóng 标本 biāoběn

    - trong phòng làm việc của anh ấy, đâu cũng la liệt những tiêu bản côn trùng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào 那 nà 只 zhǐ 猫 māo 躲 duǒ 在 zài 哪个 něigè 犄角 jījiǎo 旮旯 gālá 里 lǐ

    - Tôi không biết con mèo đang núp ở xó nào.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 在 zài 酒吧 jiǔbā 里 lǐ 已经 yǐjīng 磨叽 mòji 了 le 几个 jǐgè 小时 xiǎoshí 了 le

    - Mấy người đó đã ở quán bar trong nhiều giờ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ky , Kỉ
    • Nét bút:丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHN (口竹弓)
    • Bảng mã:U+53FD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 旮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Gā
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KNA (大弓日)
    • Bảng mã:U+65EE
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 旯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Lá
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AKN (日大弓)
    • Bảng mã:U+65EF
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao