叽里呱啦 jīliguālā
volume volume

Từ hán việt: 【ky lí oa lạp】

Đọc nhanh: 叽里呱啦 (ky lí oa lạp). Ý nghĩa là: bô bô; quang quác (nói). Ví dụ : - 叽里呱啦说个没完。 Nói bô bô mãi không hết.

Ý Nghĩa của "叽里呱啦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叽里呱啦 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bô bô; quang quác (nói)

象声词,形容大声说话

Ví dụ:
  • volume volume

    - 叽里呱啦 jīlǐguālā 说个 shuōgè 没完 méiwán

    - Nói bô bô mãi không hết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叽里呱啦

  • volume volume

    - 我 wǒ 家里 jiālǐ 生病 shēngbìng 啦 la , 我 wǒ 得 dé 回家 huíjiā

    - Nhà tôi ốm rồi, tôi phải về nhà.

  • volume volume

    - 呦 yōu 敢情 gǎnqing 夜里 yèli 下 xià 了 le 大雪 dàxuě 啦 la

    - ô! hoá ra ban đêm có tuyết.

  • volume volume

    - 鞭炮 biānpào 劈里啪啦 pīlǐpālā 地响 dìxiǎng

    - tiếng pháo nổ đì đùng liên hồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作室 gōngzuòshì 里 lǐ , 叽里 jīlǐ 旮旯 gālá 都 dōu 是 shì 昆虫 kūnchóng 标本 biāoběn

    - trong phòng làm việc của anh ấy, đâu cũng la liệt những tiêu bản côn trùng.

  • volume volume

    - 叽里呱啦 jīlǐguālā 说个 shuōgè 没完 méiwán

    - Nói bô bô mãi không hết.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 早 zǎo 发话 fāhuà 啦 la , 不许 bùxǔ 咱再 zánzài 到 dào 这里 zhèlǐ 来 lái

    - người ta đã nói trước rồi, không cho phép chúng ta lại đến đây.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 厂子 chǎngzǐ 里 lǐ 是 shì 个 gè 顶呱呱 dǐngguāguā 的 de 技术能手 jìshùnéngshǒu

    - Trong xưởng, anh ấy là một người có kĩ thuật vô cùng tốt.

  • volume volume

    - 别 bié 在 zài 这里 zhèlǐ 大声 dàshēng 吵 chǎo 啦 la

    - Đừng ở đây lớn tiếng cãi nhau nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ky , Kỉ
    • Nét bút:丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHN (口竹弓)
    • Bảng mã:U+53FD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 呱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū , Guā
    • Âm hán việt: Cô , Oa
    • Nét bút:丨フ一ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHVO (口竹女人)
    • Bảng mã:U+5471
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 啦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Lā , La
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RQYT (口手卜廿)
    • Bảng mã:U+5566
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao