号码机 hàomǎ jī
volume volume

Từ hán việt: 【hiệu mã cơ】

Đọc nhanh: 号码机 (hiệu mã cơ). Ý nghĩa là: máy in số.

Ý Nghĩa của "号码机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

号码机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy in số

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 号码机

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 拉黑 lāhēi 陌生 mòshēng 号码 hàomǎ

    - Anh ấy quyết định chặn số lạ.

  • volume volume

    - 他 tā 手头 shǒutóu 有 yǒu 把 bǎ 号码 hàomǎ 锁 suǒ 的 de 原型 yuánxíng , 想要 xiǎngyào 你 nǐ 去 qù 校验 jiàoyàn

    - Anh ta có trong tay một mẫu khóa mật mã và muốn bạn kiểm tra nó.

  • volume volume

    - 今起 jīnqǐ 北京市 běijīngshì 报刊亭 bàokāntíng 暂缓 zànhuǎn 各类 gèlèi 手机号 shǒujīhào 卡 kǎ 的 de 销售 xiāoshòu

    - Kể từ bây giờ, các sạp báo ở Bắc Kinh tạm ngừng bán các thẻ số điện thoại di động khác nhau

  • volume volume

    - 给 gěi 我 wǒ 你 nǐ 的 de 手机号码 shǒujīhàomǎ

    - Cho tôi số điện thoại di động của bạn

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 女朋友 nǚpéngyou 把 bǎ 你 nǐ 拉 lā 黑 hēi , 就 jiù 不能 bùnéng 用 yòng 这个 zhègè 手机号码 shǒujīhàomǎ 打通 dǎtōng 她 tā 的 de 手机 shǒujī

    - Nếu bạn gái chặn bạn thì bạn không thể dùng số điện thoại này gọi cho cô ấy được.

  • volume volume

    - 可以 kěyǐ 给 gěi 我 wǒ 你 nǐ 的 de 订单 dìngdān 号码 hàomǎ 吗 ma ?

    - Bạn có thể cho tôi số thứ tự đơn hàng của bạn được không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 电话号码 diànhuàhàomǎ 是 shì 多少 duōshǎo

    - Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 护照 hùzhào 号码 hàomǎ 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Số hộ chiếu của bạn là bao nhiêu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 码›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一ノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNVM (一口弓女一)
    • Bảng mã:U+7801
    • Tần suất sử dụng:Rất cao