台面呢 táimiàn ne
volume volume

Từ hán việt: 【thai diện ni】

Đọc nhanh: 台面呢 (thai diện ni). Ý nghĩa là: baize, nỉ (đặc biệt là bìa bàn bida).

Ý Nghĩa của "台面呢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

台面呢 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. baize

✪ 2. nỉ (đặc biệt là bìa bàn bida)

felt (esp. billiards table cover)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 台面呢

  • volume volume

    - 台面 táimiàn 大 dà

    - tiền đặt nhiều

  • volume volume

    - 日扣 rìkòu 两面 liǎngmiàn 有撞色 yǒuzhuàngsè , 现在 xiànzài 机台 jītái 无法 wúfǎ 识别 shíbié

    - Khuy chữ nhật có độ tương phản màu. máy móc không thể phân biệt

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 他们 tāmen 的 de 眼光 yǎnguāng 里 lǐ 是 shì 坍台 tāntái 了 le ; 他 tā 在 zài 贫民 pínmín 前面 qiánmiàn 丢 diū 了 le 体面 tǐmiàn 和 hé 地位 dìwèi

    - Trong mắt những người đó, anh ta đã mất đi sự uy tín; anh ta đã mất đi danh dự và vị trí trước những người nghèo.

  • volume volume

    - 别 bié 走 zǒu 了 le , 外面 wàimiàn 下着雨 xiàzheyǔ 呢 ne

    - Đừng đi, bên ngoài trời mưa đấy.

  • volume volume

    - 在 zài 困难 kùnnán 面前 miànqián 怎能 zěnnéng 畏缩不前 wèisuōbùqián 呢 ne ?

    - Sao bạn có thể thu mình khi đối mặt với khó khăn?

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 正在 zhèngzài 下雪 xiàxuě 呢 ne

    - Bên ngoài đang có tuyết rơi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 朋友 péngyou 们 men 面前 miànqián 又 yòu 提起 tíqǐ 我 wǒ 被 bèi 骗 piàn 的 de 事 shì , 这 zhè 让 ràng 我 wǒ 觉得 juéde 很 hěn 丢脸 diūliǎn , 下不来台 xiàbùláitái

    - anh ấy trước mặt mọi người lại nhắc tới việc tôi bị lừa, việc này làm tôi cảm thấy rất mất mặt, rất xấu hổ.

  • volume volume

    - 书房 shūfáng 里面 lǐmiàn 为什么 wèishíme 会 huì 有 yǒu 烧焦 shāojiāo 尸体 shītǐ 的 de 照片 zhàopiān 呢 ne

    - Tại sao lại có những hình ảnh về xác chết bị đốt cháy trong nghiên cứu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 呢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Nē , Né , Ne , Ní
    • Âm hán việt: Ni , Nỉ
    • Nét bút:丨フ一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSP (口尸心)
    • Bảng mã:U+5462
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao