可转让证券 kě zhuǎnràng zhèngquàn
volume volume

Từ hán việt: 【khả chuyển nhượng chứng khoán】

Đọc nhanh: 可转让证券 (khả chuyển nhượng chứng khoán). Ý nghĩa là: chứng khoán thương lượng.

Ý Nghĩa của "可转让证券" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可转让证券 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chứng khoán thương lượng

negotiable securities

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可转让证券

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 人家 rénjiā 的 de 忍让 rěnràng 看做 kànzuò 软弱可欺 ruǎnruòkěqī

    - đừng cho rằng người ta nhường là yếu đuối để ăn hiếp nhé.

  • volume volume

    - 他 tā 拿到 nádào 了 le 官方 guānfāng 的 de 许可证 xǔkězhèng

    - Anh ấy đã nhận giấy phép chính thức.

  • volume volume

    - 利息 lìxī 单 dān 证券 zhèngquàn 上 shàng 的 de 代表 dàibiǎo 一定 yídìng 数目 shùmù 利息 lìxī 的 de 可 kě 流通 liútōng 证书 zhèngshū

    - Giấy chứng nhận lãi suất trên chứng khoán đại diện cho một số lượng lãi suất có thể lưu thông.

  • volume volume

    - 从 cóng 北京 běijīng 到 dào 宁波 níngbō 去 qù , 可以 kěyǐ 在 zài 上海 shànghǎi 转车 zhuǎnchē

    - từ Bắc Kinh đi Ninh Ba, có thể đổi xe ở Thượng Hải.

  • volume volume

    - 你 nǐ 妻子 qīzǐ 的 de 昏迷 hūnmí 是 shì 不可逆转 bùkěnìzhuǎn 的 de

    - Vợ bạn hôn mê là không thể cứu vãn được.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 不能 bùnéng 参加 cānjiā 会议 huìyì , 可以 kěyǐ 让 ràng 我 wǒ 看 kàn 会议记录 huìyìjìlù 吗 ma ?

    - Hôm nay tôi không tham gia họp được, có thể cho tôi xem biên bản cuộc họp không?

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 我 wǒ 以为 yǐwéi 我 wǒ 可以 kěyǐ 幸福 xìngfú 得象个 déxiànggè 被宠 bèichǒng 溺 nì 的 de 孩子 háizi

    - Đừng để tôi nghĩ rằng tôi có thể được cưng chiều như một đứa trẻ hư.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 帮 bāng 我 wǒ 转接 zhuǎnjiē 到 dào 客服部 kèfúbù 吗 ma ?

    - Bạn có thể chuyển tôi sang bộ phận dịch vụ khách hàng được không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 券›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Quàn
    • Âm hán việt: Khoán
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FQSH (火手尸竹)
    • Bảng mã:U+5238
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 让›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Ràng
    • Âm hán việt: Nhượng
    • Nét bút:丶フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYM (戈女卜一)
    • Bảng mã:U+8BA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao