叫响 jiào xiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【khiếu hưởng】

Đọc nhanh: 叫响 (khiếu hưởng). Ý nghĩa là: để đạt được danh tiếng và thành công.

Ý Nghĩa của "叫响" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叫响 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để đạt được danh tiếng và thành công

to gain fame and success

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叫响

  • volume volume

    - 山谷 shāngǔ 中 zhōng 响起 xiǎngqǐ 他 tā 叫喊 jiàohǎn 的 de 回声 huíshēng

    - trong hang núi vọng lại tiếng nó kêu.

  • volume volume

    - 不 bù 公平 gōngpíng 的 de 待遇 dàiyù 叫 jiào 她 tā 受罪 shòuzuì

    - Sự đối xử bất công khiến cô ấy chịu khổ.

  • volume volume

    - 不声不响 bùshēngbùxiǎng

    - im hơi lặng tiếng

  • volume volume

    - 不同凡响 bùtóngfánxiǎng

    - không phải tầm thường; phi thường (tác phẩm âm nhạc).

  • volume volume

    - 鸡 jī 早晨 zǎochén 叫 jiào 得 dé 很响 hěnxiǎng

    - Gà gáy rất to vào buổi sáng.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 的 de 铃声 língshēng 响 xiǎng 了 le , 他 tā 还 hái 对 duì 着 zhe 窗口 chuāngkǒu 出神 chūshén

    - chuông vào lớp đã vang lên mà anh ấy vẫn còn đứng bên cửa sổ bàng hoàng.

  • volume volume

    - 一 yī 曰 yuē , 这个 zhègè 不是 búshì 叫 jiào 茶 chá , 它 tā 叫 jiào 荼 tú

    - Ban đầu, cái này không gọi là trà, mà được gọi là 荼

  • - 鸦鹃 yājuān 常常 chángcháng 在 zài 树上 shùshàng 鸣叫 míngjiào , 声音 shēngyīn 尖锐 jiānruì 而 ér 响亮 xiǎngliàng

    - Chim bìm bịp thường kêu trên cây, tiếng kêu sắc và to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiào
    • Âm hán việt: Khiếu
    • Nét bút:丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RVL (口女中)
    • Bảng mã:U+53EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 响›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hưởng
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHBR (口竹月口)
    • Bảng mã:U+54CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao