另寄 lìng jì
volume volume

Từ hán việt: 【lánh kí】

Đọc nhanh: 另寄 (lánh kí). Ý nghĩa là: gửi thư riêng.

Ý Nghĩa của "另寄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

另寄 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gửi thư riêng

to mail separately

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 另寄

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 劝阻 quànzǔ 去 qù 做 zuò 另 lìng 一次 yīcì 的 de 尝试 chángshì

    - Anh ta bị ngăn cản để thực hiện một lần thử nghiệm khác.

  • volume volume

    - 霸王龙 bàwánglóng 是 shì 同一时间 tóngyīshíjiān 由 yóu 另 lìng 一辆 yīliàng 卡车 kǎchē

    - Tyrannosaurus rex được vận chuyển đồng thời

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 另想办法 lìngxiǎngbànfǎ

    - Anh ấy luôn nghĩ ra cách khác thay thế.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 未来 wèilái 寄托 jìtuō 在 zài 教育 jiàoyù 上 shàng

    - Anh ấy gửi gắm tương lai vào giáo dục.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 箱子 xiāngzi 放在 fàngzài 行李 xínglǐ 寄存处 jìcúnchù

    - Anh ta đặt chiếc hộp vào khu vực giữ hành lý.

  • volume volume

    - 他 tā 寄希望于 jìxīwàngyú 未来 wèilái

    - Anh ấy đặt hy vọng vào tương lai.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 寄生 jìshēng 在 zài 朋友 péngyou 家里 jiālǐ

    - Anh ấy luôn nương nhờ nhà bạn bè.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 重要文件 zhòngyàowénjiàn 寄托 jìtuō 给 gěi 我 wǒ

    - Anh ấy gửi tài liệu quan trọng cho tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 另›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Lìng
    • Âm hán việt: Lánh
    • Nét bút:丨フ一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RKS (口大尸)
    • Bảng mã:U+53E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKMR (十大一口)
    • Bảng mã:U+5BC4
    • Tần suất sử dụng:Cao