句当 jù dāng
volume volume

Từ hán việt: 【câu đương】

Đọc nhanh: 句当 (câu đương). Ý nghĩa là: Sắp xếp giải quyết công việc..

Ý Nghĩa của "句当" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

句当 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sắp xếp giải quyết công việc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 句当

  • volume volume

    - 一马当先 yīmǎdāngxiān , 万马奔腾 wànmǎbēnténg

    - một ngựa dẫn đầu, muôn ngựa lao theo.

  • volume volume

    - 一马当先 yīmǎdāngxiān , 万马奔腾 wànmǎbēnténg

    - một con ngựa dẫn đầu, vạn con ngựa lao theo.

  • volume volume

    - 他 tā 当场 dāngchǎng 驳 bó 了 le 我 wǒ 几句 jǐjù

    - Anh ấy đã phản bác tôi ngay tại chỗ.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 准备 zhǔnbèi 停当 tíngdàng

    - mọi thứ đều chuẩn bị xong xuôi

  • volume volume

    - 此句 cǐjù 仄声 zèshēng 很 hěn 恰当 qiàdàng

    - Câu này dùng thanh trắc rất thích hợp.

  • volume volume

    - 这句 zhèjù 话 huà 中 zhōng 有 yǒu 一个 yígè 词用 cíyòng 得 dé 不 bù 妥当 tuǒdàng

    - trong câu này có một chữ dùng không ổn.

  • volume volume

    - 本想 běnxiǎng 当面 dāngmiàn 说 shuō 他 tā 两句 liǎngjù , 又 yòu 怕 pà 他 tā 脸上 liǎnshàng 磨不开 móbùkāi

    - vốn muốn nói với cậu ấy vài câu, nhưng lại sợ cậu ấy mất mặt.

  • volume volume

    - 本想 běnxiǎng 当面 dāngmiàn 说 shuō 他 tā 两句 liǎngjù , 又 yòu 怕 pà 他 tā 脸上 liǎnshàng 抹不开 mòbùkāi

    - vốn muốn nói với anh ấy vài câu, nhưng lại sợ anh ấy mất mặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 句›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Jù
    • Âm hán việt: Câu , Cú , Cấu
    • Nét bút:ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PR (心口)
    • Bảng mã:U+53E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao