古艳部 gǔ yàn bù
volume volume

Từ hán việt: 【cổ diễm bộ】

Đọc nhanh: 古艳部 (cổ diễm bộ). Ý nghĩa là: Cổ diễm bộ (một bộ trong tập Tiếu lâm quảng kí 笑林广记: tập truyện cười do Du hí chủ nhân 游戏主人 đời Thanh thu thập biên soạn thành. Toàn sách chia làm 12 bộ).

Ý Nghĩa của "古艳部" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

古艳部 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cổ diễm bộ (một bộ trong tập Tiếu lâm quảng kí 笑林广记: tập truyện cười do Du hí chủ nhân 游戏主人 đời Thanh thu thập biên soạn thành. Toàn sách chia làm 12 bộ)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 古艳部

  • volume volume

    - 《 古兰经 gǔlánjīng 》 是 shì 伊斯兰教 yīsīlánjiào 的 de 重要 zhòngyào 经典 jīngdiǎn

    - Kinh Qur'an là kinh điển quan trọng của đạo Hồi.

  • volume volume

    - 蒙古 měnggǔ 位于 wèiyú 亚洲 yàzhōu 的 de 北部 běibù

    - Mông Cổ nằm ở phía bắc châu Á.

  • volume volume

    - 《 四部丛刊 sìbùcóngkān 》

    - tủ sách Tứ Bộ.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 古籍 gǔjí 共有 gòngyǒu 十卷 shíjuǎn

    - Bộ sách cổ này có tổng cộng mười tập.

  • volume volume

    - 《 山海经 shānhǎijīng 》 里 lǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 古代 gǔdài 人民 rénmín 编造 biānzào 的 de 神话 shénhuà

    - trong có rất nhiều chuyện thần thoại do người xưa sáng tác

  • volume volume

    - 自古以来 zìgǔyǐlái 该 gāi 部落 bùluò 就 jiù 把 bǎ 死者 sǐzhě 埋葬 máizàng 在 zài 这里 zhèlǐ

    - Từ xa xưa, bộ tộc này đã chôn cất người chết ở đây.

  • volume volume

    - 礻 shì 部首 bùshǒu 常用 chángyòng 于 yú 宗教 zōngjiào 词汇 cíhuì 中 zhōng

    - Bộ "kì" thường được dùng trong các từ liên quan đến tôn giáo.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 描述 miáoshù 了 le 一个 yígè 古代 gǔdài 的 de 艳史 yànshǐ

    - Cuốn sách này mô tả một câu chuyện tình yêu cổ đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+4 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Diễm
    • Nét bút:一一一丨ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QJNAU (手十弓日山)
    • Bảng mã:U+8273
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 部›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Bù , Pǒu
    • Âm hán việt: Bẫu , Bộ
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRNL (卜口弓中)
    • Bảng mã:U+90E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao