古事 gǔshì
volume volume

Từ hán việt: 【cổ sự】

Đọc nhanh: 古事 (cổ sự). Ý nghĩa là: không hề bận tâm; giếng cạn không có sóng。比喻對外界的影響沒有反應,毫不動情。.

Ý Nghĩa của "古事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

古事 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không hề bận tâm; giếng cạn không có sóng。比喻對外界的影響沒有反應,毫不動情。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 古事

  • volume volume

    - 戏曲 xìqǔ 描绘 miáohuì 了 le 古代 gǔdài 故事 gùshì

    - Lời hát mô tả các câu chuyện cổ.

  • volume volume

    - 铜器 tóngqì 契藏 qìcáng 着 zhe 古老 gǔlǎo 故事 gùshì

    - Chữ khắc trên đồ đồng chứa chuyện cổ xưa.

  • volume volume

    - 古时 gǔshí 多 duō 禅让 shànràng 之 zhī 事 shì

    - Trong thời cổ có nhiều việc truyền ngôi.

  • volume volume

    - 从 cóng 远古 yuǎngǔ 流传 liúchuán 下来 xiàlai 的 de 故事 gùshì

    - câu chuyện truyền lại từ thời cổ xưa.

  • volume volume

    - 他 tā 记得 jìde 许多 xǔduō 古往今来 gǔwǎngjīnlái 的 de 故事 gùshì

    - anh ấy nhớ rất nhiều việc từ xưa đến nay.

  • volume volume

    - 杀人偿命 shārénchángmìng 是 shì 自古以来 zìgǔyǐlái 天经地义 tiānjīngdìyì 的 de 事情 shìqing

    - Từ xưa tới nay giết người đền mạng đã là một lẽ tự nhiên bất di bất dịch

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 远古 yuǎngǔ 的 de 事 shì , 大都 dàdū 是 shì 后代 hòudài 人们 rénmen 的 de 推测 tuīcè

    - những việc xa xưa đó, phần lớn do người đời sau suy đoán ra.

  • volume volume

    - 自古以来 zìgǔyǐlái , 爱情故事 àiqínggùshì 一直 yìzhí 是 shì 文学作品 wénxuézuòpǐn 的 de 灵感 línggǎn 之源 zhīyuán

    - Từ xưa đến nay, câu chuyện tình yêu đã là nguồn cảm hứng cho các tác phẩm văn học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao