Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 汉
漢
𣶔 𣾒 𤁉
汉 là gì? 汉 (Hán). Bộ Thuỷ 水 (+2 nét). Tổng 5 nét but (丶丶一フ丶). Ý nghĩa là: 1. đời nhà Hán, 2. sông Hán. Từ ghép với 汉 : 老漢 Ông cụ già, 庄稼漢 Người làm ruộng, 男子漢 Đàn ông, 英雄漢 Người đàn ông anh hùng, anh hùng hảo hán, Hán tộc [Hàn zú] Dân tộc Hán, Hán tộc; Chi tiết hơn...