受约束 shòu yuēshù
volume volume

Từ hán việt: 【thụ ước thú】

Đọc nhanh: 受约束 (thụ ước thú). Ý nghĩa là: hạn chế.

Ý Nghĩa của "受约束" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

受约束 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạn chế

constrained; restricted

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 受约束

  • volume volume

    - 放荡不羁 fàngdàngbùjī 的 de 人 rén 行动 xíngdòng 没有 méiyǒu 道德 dàodé 约束 yuēshù 的 de 人 rén ; 放荡 fàngdàng 的 de 人 rén

    - Người hành động tự do và không bị ràng buộc bởi đạo đức; người phóng túng.

  • volume volume

    - 被 bèi 束缚 shùfù 的 de 受 shòu 奴役 núyì 的 de ; 被 bèi 征服 zhēngfú 的 de

    - Bị ràng buộc, bị chiếm đóng; bị chinh phục.

  • volume volume

    - 非 fēi 教派 jiàopài 的 de 不受 bùshòu 宗教 zōngjiào 派别 pàibié 约束 yuēshù 的 de 或 huò 与 yǔ 宗教 zōngjiào 别 bié 无 wú 联系 liánxì 的 de

    - Không thuộc đạo phái, không bị ràng buộc bởi các tôn giáo hoặc không có liên quan gì đến tôn giáo.

  • volume volume

    - 他 tā 不理 bùlǐ 法律 fǎlǜ 的 de 约束 yuēshù

    - Anh ta coi thường sự ràng buộc của pháp luật.

  • volume volume

    - 他 tā 平时 píngshí 懒散 lǎnsǎn 惯 guàn 了 le , 受不了 shòubùliǎo 这种 zhèzhǒng 约束 yuēshù

    - anh ấy bình thường lười biếng quen rồi, chịu không nổi sự ràng buộc như thế này.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 计划 jìhuà 受 shòu 政策 zhèngcè 的 de 约束 yuēshù

    - Kế hoạch này bị ràng buộc bởi chính sách.

  • volume volume

    - 因受 yīnshòu 冷落 lěngluò 赌气 dǔqì 取消 qǔxiāo 约会 yuēhuì

    - Vì bị đối phương lạnh nhạt mà giận dỗi hủy hẹn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 项目 xiàngmù 受 shòu 资金 zījīn 的 de 约束 yuēshù

    - Dự án này bị ràng buộc bởi tài chính.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 束›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thú , Thúc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DL (木中)
    • Bảng mã:U+675F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 约›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yuē
    • Âm hán việt: Yêu , Ước
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMPI (女一心戈)
    • Bảng mã:U+7EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao