取给 qǔ jǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thủ cấp】

Đọc nhanh: 取给 (thủ cấp). Ý nghĩa là: được lấy từ; được cấp từ. Ví dụ : - 社会主义建设的资金取给于人民内部积累。 tiền của để xây dựng chủ nghĩa có được từ sự tích luỹ trong nhân dân.

Ý Nghĩa của "取给" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

取给 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. được lấy từ; được cấp từ

取得供给 (后面多跟有''于''字)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 社会主义 shèhuìzhǔyì 建设 jiànshè 的 de 资金 zījīn 取给 qǔgěi 于 yú 人民 rénmín 内部 nèibù 积累 jīlěi

    - tiền của để xây dựng chủ nghĩa có được từ sự tích luỹ trong nhân dân.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 取给

  • volume volume

    - 社会主义 shèhuìzhǔyì 建设 jiànshè 的 de 资金 zījīn 取给 qǔgěi 于 yú 人民 rénmín 内部 nèibù 积累 jīlěi

    - tiền của để xây dựng chủ nghĩa có được từ sự tích luỹ trong nhân dân.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 下雨 xiàyǔ , 比赛 bǐsài 就 jiù 取消 qǔxiāo

    - Nếu mà trời mưa, trận đấu sẽ bị hủy.

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 纺纱 fǎngshā 的 de 时候 shíhou 你 nǐ 得 dé 给 gěi 我 wǒ 取来 qǔlái 新鲜 xīnxiān 的 de 麦秆 màigǎn

    - Bạn sẽ lấy cho tôi rơm tươi khi tôi đang quay bánh xe.

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 给 gěi 了 le 我们 wǒmen 自由 zìyóu 意志 yìzhì

    - Chúa đã cho chúng tôi ý chí tự do.

  • volume volume

    - 行贿 xínghuì , 受贿 shòuhuì 提供 tígōng 、 给予 jǐyǔ 或 huò 取得 qǔde 贿赂 huìlù 的 de 行为 xíngwéi 或 huò 实践 shíjiàn

    - Hối lộ là hành vi hoặc thực hành cung cấp, cung cấp hoặc nhận được hối lộ.

  • volume volume

    - 烤火 kǎohuǒ 费 fèi ( 发给 fāgěi 职工 zhígōng 用于 yòngyú 冬天 dōngtiān 取暖 qǔnuǎn 用 yòng 的 de 钱 qián )

    - phí sưởi ấm (mùa đông).

  • volume volume

    - 山姆 shānmǔ · 梅森 méisēn 给 gěi 尸体 shītǐ 做 zuò 防腐 fángfǔ 以 yǐ 争取时间 zhēngqǔshíjiān 然后 ránhòu

    - Sam Mason ướp xác để câu giờ rồi phi tang xác

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 给 gěi 我 wǒ 一个 yígè 任务 rènwù , 叫 jiào 我 wǒ 牵 qiān 一只 yīzhī 蜗牛 wōniú 去 qù 散步 sànbù

    - Thượng đế giao cho tôi một nhiệm vụ, bảo tôi dắt một con ốc sên đi dạo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 取›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù , Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Thủ , Tụ
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SJE (尸十水)
    • Bảng mã:U+53D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 给›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Gěi , Jǐ
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOMR (女一人一口)
    • Bảng mã:U+7ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao