发高球 fā gāoqiú
volume volume

Từ hán việt: 【phát cao cầu】

Đọc nhanh: 发高球 (phát cao cầu). Ý nghĩa là: Phát bóng bổng.

Ý Nghĩa của "发高球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发高球 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phát bóng bổng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发高球

  • volume volume

    - 他 tā 枪法 qiāngfǎ 高明 gāomíng , 百发百中 bǎifābǎizhòng

    - anh ấy bắn rất giỏi, bách phát bách trúng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 发高烧 fāgāoshāo , 咳得 kédé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Anh ấy đang bị sốt cao, ho rất nhiều.

  • volume volume

    - 人造地球 rénzàodìqiú 卫星 wèixīng 的 de 发射 fāshè 是 shì 人类 rénlèi 星际 xīngjì 旅行 lǚxíng 的 de 嚆 hāo

    - phóng vệ tinh nhân tạo là sự mở đầu việc du hành vũ trụ của loài người.

  • volume volume

    - 你 nǐ 个子 gèzi 高 gāo , 打篮球 dǎlánqiú 占便宜 zhànpiányí

    - Anh ấy cao, đánh bóng rổ rất có lợi thế.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 今天上午 jīntiānshàngwǔ , 张 zhāng 先生 xiānsheng 对 duì 飞行器 fēixíngqì 大发 dàfā 高论 gāolùn , 说 shuō 得 dé 烦死人 fánsǐrén

    - Sáng nay, ông Zhang đã nói lớn về chiếc máy bay, điều đó gây khó chịu.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 引发 yǐnfā 了 le 足球 zúqiú 热 rè

    - World Cup đã gây ra cơn sốt bóng đá.

  • volume volume

    - 他 tā 每个 měigè 周末 zhōumò 都 dōu 去 qù 打 dǎ 高尔夫球 gāoěrfūqiú

    - Cuối tuần nào anh ấy cũng đi chơi golf.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao