发胖 fāpàng
volume volume

Từ hán việt: 【phát phán】

Đọc nhanh: 发胖 (phát phán). Ý nghĩa là: béo phì; béo ra; phát phì; mập lên (cơ thể). Ví dụ : - 比起发胖,大多数人对发腮似乎有着更大的恐惧 Đại đa số mọi người vẫn sợ phát tương hơn là béo.

Ý Nghĩa của "发胖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发胖 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. béo phì; béo ra; phát phì; mập lên (cơ thể)

(身体) 变胖

Ví dụ:
  • volume volume

    - 比起 bǐqǐ 发胖 fāpàng , 大多数 dàduōshù 人 rén 对 duì 发腮 fāsāi 似乎 sìhū 有着 yǒuzhe 更大 gèngdà 的 de 恐惧 kǒngjù

    - Đại đa số mọi người vẫn sợ phát tương hơn là béo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发胖

  • volume volume

    - 一个 yígè 矮胖 ǎipàng 的 de 男人 nánrén 忽然 hūrán 冲进来 chōngjìnlái 数刀 shùdāo 捅 tǒng 死 sǐ 了 le 发廊 fàláng 店 diàn 的 de 老板娘 lǎobǎnniáng

    - Một người đàn ông thấp bé, mập mạp bất ngờ lao vào đâm chết chủ tiệm tóc.

  • volume volume

    - 他 tā 由于 yóuyú 吃 chī 太 tài 多 duō 而 ér 发胖 fāpàng

    - Anh ấy tăng cân vì ăn quá nhiều.

  • volume volume

    - 饮食 yǐnshí 过量 guòliàng 容易 róngyì 发胖 fāpàng

    - Ăn uống quá mức dễ béo phì.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 胖子 pàngzi 坐下 zuòxia 时 shí , 旧 jiù 椅子 yǐzi 发出 fāchū 嘎吱 gāzhī 的 de 响声 xiǎngshēng

    - Khi người đàn ông béo ngồi xuống, chiếc ghế cũ kêu răng rắc.

  • volume volume

    - 沉默 chénmò 是 shì 一种 yīzhǒng 美德 měidé , 特别 tèbié 是 shì 发现 fāxiàn 别人 biérén 长胖 zhǎngpàng 的 de 时候 shíhou

    - Im lặng là một đức tính tốt, đặc biệt là khi bạn phát hiện ra ai đó đã tăng cân.

  • volume volume

    - 比起 bǐqǐ 发胖 fāpàng , 大多数 dàduōshù 人 rén 对 duì 发腮 fāsāi 似乎 sìhū 有着 yǒuzhe 更大 gèngdà 的 de 恐惧 kǒngjù

    - Đại đa số mọi người vẫn sợ phát tương hơn là béo.

  • volume volume

    - 一人 yīrén 一个 yígè 说法 shuōfǎ , 听得 tīngdé 我 wǒ 发蒙 fāmēng

    - mỗi người nói một cách, khiến tôi mù tịt.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì , 跟 gēn 孩子 háizi 发脾气 fāpíqi 犯得上 fànděishàng 吗 ma

    - Vì việc nhỏ này mà nổi giận với con cái có đáng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Pán , Pàn , Pàng
    • Âm hán việt: Bàn , Phán
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BFQ (月火手)
    • Bảng mã:U+80D6
    • Tần suất sử dụng:Cao