反转 fǎn zhuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【phản chuyển】

Đọc nhanh: 反转 (phản chuyển). Ý nghĩa là: ngược; đảo ngược; trở ngược; phản chuyển.

Ý Nghĩa của "反转" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

反转 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngược; đảo ngược; trở ngược; phản chuyển

转向相反的方向

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 反转

  • volume volume

    - 事情 shìqing 没 méi 变差 biànchà , 反而 fǎnér 有 yǒu 好转 hǎozhuǎn

    - Sự việc không tệ đi, ngược lại có chuyển biến tốt.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 尽力 jìnlì 了 le

    - Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã cố gắng hết sức.

  • volume volume

    - 不知不觉 bùzhībùjué , 高中 gāozhōng 三年 sānnián 时光 shíguāng 转瞬即逝 zhuǎnshùnjíshì

    - Bất giác, ba năm cấp ba trôi qua trong chớp mắt.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 因讲 yīnjiǎng 人情 rénqíng 而 ér 违反原则 wéifǎnyuánzé

    - Không thể vì tình cảm riêng mà vi phạm nguyên tắc.

  • volume volume

    - 他 tā 昨天 zuótiān 辗转反侧 zhǎnzhuǎnfǎncè 一 yī 整晚 zhěngwǎn

    - Anh ta trằn trọc suốt đêm hôm qua.

  • volume volume

    - 那天 nàtiān 夜里 yèli , 他 tā 在 zài 地上 dìshàng 辗转反侧 zhǎnzhuǎnfǎncè

    - Đêm đó, hắn trằn trọc lăn lộn trên mặt đất.

  • volume volume

    - 所念 suǒniàn 皆 jiē 星河 xīnghé , 辗转 zhǎnzhuǎn 里 lǐ 反侧 fǎncè 你 nǐ 占领 zhànlǐng 每个 měigè , 永恒 yǒnghéng 的 de 片刻 piànkè 无垠 wúyín 的 de 宇宙 yǔzhòu

    - Nỗi nhớ tựa thiên hà, bạn chiếm giữ từng khoảnh khắc vô tận của vũ trụ, tung tăng và xoay chuyển.

  • volume volume

    - 转入 zhuǎnrù 总 zǒng 反攻 fǎngōng 阶段 jiēduàn

    - bước sang giai đoạn tổng phản công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao