反诉状 fǎn sùzhuàng
volume volume

Từ hán việt: 【phản tố trạng】

Đọc nhanh: 反诉状 (phản tố trạng). Ý nghĩa là: phản tố.

Ý Nghĩa của "反诉状" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

反诉状 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phản tố

counterclaim

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 反诉状

  • volume volume

    - 申诉 shēnsù 民事诉讼 mínshìsùsòng 中 zhōng 被告 bèigào 对 duì 原告 yuángào 所 suǒ 做 zuò 的 de 陈述 chénshù 状 zhuàng 的 de 回答 huídá

    - Trả lời tuyên bố của nguyên đơn từ bị đơn trong vụ kiện dân sự.

  • volume volume

    - 他 tā 递交 dìjiāo 了 le 诉状 sùzhuàng

    - Anh ấy đã nộp đơn kiện.

  • volume volume

    - 律师 lǜshī 正在 zhèngzài 准备 zhǔnbèi 诉状 sùzhuàng

    - Luật sư đang chuẩn bị đơn kiện.

  • volume volume

    - 不可名状 bùkěmíngzhuàng

    - Không thể tả xiết được.

  • volume volume

    - 寸口 cùnkǒu 能 néng 反映 fǎnyìng 身体状况 shēntǐzhuàngkuàng

    - Mạch ở cổ tay có thể phản ánh tình trạng cơ thể.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 法院 fǎyuàn 递交 dìjiāo 了 le 诉状 sùzhuàng

    - Anh ta đã nộp đơn kiện lên tòa án.

  • volume volume

    - 她 tā 告诉 gàosù 我 wǒ 她 tā 的 de 健康 jiànkāng 状 zhuàng

    - Cô ấy nói cho tôi biết tình trạng sức khỏe của cô ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 需要 xūyào 写 xiě 一份 yīfèn 新 xīn 的 de 诉状 sùzhuàng

    - Cô ấy cần viết một đơn kiện mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 状›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trạng
    • Nét bút:丶一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMIK (中一戈大)
    • Bảng mã:U+72B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶フノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHMY (戈女竹一卜)
    • Bảng mã:U+8BC9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao