反冲力 fǎn chōnglì
volume volume

Từ hán việt: 【phản xung lực】

Đọc nhanh: 反冲力 (phản xung lực). Ý nghĩa là: phản xung lực; sức giật (của súng và đại bác).

Ý Nghĩa của "反冲力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

反冲力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phản xung lực; sức giật (của súng và đại bác)

与冲力方向相反的作用力

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 反冲力

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 减肥 jiǎnféi , 反而 fǎnér 变胖 biànpàng

    - Anh ấy cố gắng giảm cân, ngược lại lại tăng cân.

  • volume volume

    - 冲波 chōngbō 旧习惯 jiùxíguàn 势力 shìli 的 de 羁绊 jībàn

    - xoá bỏ sự ràng buộc của các tập quán cũ.

  • volume volume

    - 加 jiā 了 le 这 zhè 一场 yīchǎng , 反而 fǎnér 把 bǎ 整个 zhěnggè 剧本 jùběn 的 de 效果 xiàoguǒ 冲淡 chōngdàn 了 le

    - thêm một màn nữa, ngược lại còn làm giảm bớt hiệu quả của một kịch bản.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 尽力 jìnlì 了 le

    - Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã cố gắng hết sức.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 反抗 fǎnkàng 一切 yīqiè 黑暗 hēiàn 势力 shìli

    - Chúng ta phải chống lại mọi thế lực đen tối.

  • volume volume

    - 在 zài 我军 wǒjūn 有力 yǒulì 反击 fǎnjī 下 xià , 敌军 díjūn 攻势 gōngshì 已经 yǐjīng 衰弱 shuāiruò

    - trước sự đánh trả của quân ta, thế tiến công của địch đã suy yếu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • - 在 zài 400 米 mǐ 接力赛 jiēlìsài 的 de 最后 zuìhòu 一棒 yībàng , 他 tā 奋力 fènlì 冲刺 chōngcì 以 yǐ 确保 quèbǎo 胜利 shènglì

    - Trong cuộc thi chạy tiếp sức 400 mét, ở chặng cuối, anh ấy đã dốc sức tăng tốc để đảm bảo chiến thắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng , Chòng
    • Âm hán việt: Trùng , Xung
    • Nét bút:丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IML (戈一中)
    • Bảng mã:U+51B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao