双翼飞机 shuāngyì fēijī
volume volume

Từ hán việt: 【song dực phi cơ】

Đọc nhanh: 双翼飞机 (song dực phi cơ). Ý nghĩa là: Máy bay hai tầng cánh, máy bay hai cánh.

Ý Nghĩa của "双翼飞机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

双翼飞机 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Máy bay hai tầng cánh

《双翼飞机》是一款模拟类游戏。内存大小为42.8M。

✪ 2. máy bay hai cánh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 双翼飞机

  • volume volume

    - 不 bù 好消息 hǎoxiāoxi 不翼而飞 bùyìérfēi

    - Tin xấu lan ra nhanh chóng.

  • volume volume

    - 机翼 jīyì 是 shì 飞机 fēijī 的 de 重要 zhòngyào 部件 bùjiàn

    - Cánh máy bay là bộ phận quan trọng của máy bay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 学习 xuéxí 驾 jià 飞机 fēijī

    - Họ đang học lái máy bay.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 的 de 两翼 liǎngyì

    - hai cánh máy bay.

  • volume volume

    - 机翼 jīyì 的 de 曲率 qǔlǜ 能 néng 使 shǐ 飞机 fēijī 升空 shēngkōng

    - Độ cong của cánh chính là yếu tố giúp nó có lực nâng.

  • volume volume

    - 他误 tāwù 了 le 飞机 fēijī

    - Anh ấy nhỡ máy bay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 制造 zhìzào 了 le 一种 yīzhǒng 新型 xīnxíng 飞机 fēijī

    - Họ đã sản xuất một loại máy bay mới.

  • volume volume

    - 一队 yīduì 飞机 fēijī 横过 héngguò 我们 wǒmen 的 de 头顶 tóudǐng

    - máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+11 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dực
    • Nét bút:フ丶一フ丶一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMWTC (尸一田廿金)
    • Bảng mã:U+7FFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 飞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), phi 飛 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+98DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao