双相电动机 shuāng xiàng diàndòngjī
volume volume

Từ hán việt: 【song tướng điện động cơ】

Đọc nhanh: 双相电动机 (song tướng điện động cơ). Ý nghĩa là: Động cơ điện hai pha.

Ý Nghĩa của "双相电动机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

双相电动机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Động cơ điện hai pha

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 双相电动机

  • volume volume

    - 数码相机 shùmǎxiàngjī 的 de 电池 diànchí 没电 méidiàn 了 le

    - Pin của máy ảnh kỹ thuật số đã hết.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 一 yī 按 àn 电钮 diànniǔ , 机器 jīqì 就 jiù 会 huì 开动 kāidòng

    - Chỉ cần nhấn vào nút điện, máy sẽ bắt đầu hoạt động.

  • volume volume

    - 积分 jīfēn 电动机 diàndòngjī 的 de 效率 xiàolǜ 很 hěn 高 gāo

    - Hiệu suất của động cơ tích phân rất cao.

  • volume volume

    - 电动机 diàndòngjī

    - mô-tơ

  • volume volume

    - 电脑 diànnǎo 自动关机 zìdòngguānjī 了 le

    - Máy tính đã tự động tắt.

  • volume volume

    - 风能 fēngnéng 驱动 qūdòng 着 zhe 发电机 fādiànjī

    - Năng lượng gió vận hành máy phát điện.

  • volume volume

    - 牵引 qiānyǐn 机车 jīchē 电 diàn 传动 chuándòng

    - Đầu máy xe lửa loại động điện

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 善于 shànyú 相机而动 xiàngjīérdòng

    - Anh ấy rất giỏi chớp thời cơ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao