参厕其间 cān cè qíjiān
volume volume

Từ hán việt: 【tham xí kì gian】

Đọc nhanh: 参厕其间 (tham xí kì gian). Ý nghĩa là: dự.

Ý Nghĩa của "参厕其间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

参厕其间 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dự

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 参厕其间

  • volume volume

    - 不要 búyào 厕身 cèshēn 其中 qízhōng

    - Đừng xen vào trong đó.

  • volume volume

    - 厕足其间 cèzúqíjiān

    - dự vào; chen chân vào

  • volume volume

    - 不可 bùkě 厕入 cèrù 其内 qínèi

    - Không được tham gia vào trong đó.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 拖延时间 tuōyánshíjiān , 不如 bùrú 立即行动 lìjíxíngdòng

    - Thay vì hoãn thời gian, chi bằng hành động ngay lập tức.

  • volume volume

    - 蹑足其间 nièzúqíjiān ( 参加 cānjiā 进去 jìnqù )

    - tham gia vào; giẫm chân vào.

  • volume volume

    - 厕所 cèsuǒ 及 jí 茶水 cháshuǐ 间 jiān 用水 yòngshuǐ 内有 nèiyǒu 更 gèng 多 duō 更 gèng 详细 xiángxì 关于 guānyú 茶水 cháshuǐ 间 jiān 的 de 造句 zàojù

    - Ngày càng có nhiều câu chi tiết hơn về tủ đựng thức ăn trong nhà vệ sinh và phòng uống nước

  • volume volume

    - 小汽车 xiǎoqìchē 的 de 优点 yōudiǎn 是 shì 能够 nénggòu 在 zài 其它 qítā 车辆 chēliàng 间 jiān 穿行 chuānxíng , 并且 bìngqiě 常常 chángcháng 比 bǐ 大客车 dàkèchē 先 xiān 到达 dàodá

    - Lợi điểm của xe hơi là có thể đi qua giữa các phương tiện khác và thường đến trước xe buýt lớn.

  • - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 空闲 kòngxián 时间 shíjiān 看 kàn 漫画 mànhuà , 尤其 yóuqí 是 shì 冒险 màoxiǎn 类型 lèixíng 的 de

    - Cô ấy thích đọc truyện tranh vào thời gian rảnh, đặc biệt là thể loại phiêu lưu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 其›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMMC (廿一一金)
    • Bảng mã:U+5176
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 厕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Trắc , Xí
    • Nét bút:一ノ丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBON (一月人弓)
    • Bảng mã:U+5395
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 参›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+6 nét)
    • Pinyin: Cān , Cēn , Dēn , Sān , Sǎn , Shān , Shēn
    • Âm hán việt: Sam , Sâm , Tam , Tham , Xam
    • Nét bút:フ丶一ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:IKHHH (戈大竹竹竹)
    • Bảng mã:U+53C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao