去死 qù sǐ
volume volume

Từ hán việt: 【khứ tử】

Đọc nhanh: 去死 (khứ tử). Ý nghĩa là: đi chết đi!.

Ý Nghĩa của "去死" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

去死 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đi chết đi!

drop dead!; go to hell!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 去死

  • volume volume

    - 宁为玉碎 nìngwéiyùsuì , 不为瓦全 bùwéiwǎquán ( 比喻 bǐyù 宁愿 nìngyuàn 壮烈 zhuàngliè 地 dì 死去 sǐqù , 不愿 bùyuàn 苟且偷生 gǒuqiětōushēng )

    - thà làm ngọc nát, còn hơn làm ngói lành; chết trong còn hơn sống đục

  • volume volume

    - 她 tā 结婚 jiéhūn 三次 sāncì 丈夫 zhàngfū 都 dōu 不幸 bùxìng 死去 sǐqù 真 zhēn 可说是 kěshuōshì 红颜薄命 hóngyánbómìng

    - Cô ấy đã kết hôn ba lần và chồng cô ấy không may qua đời, thật đúng là hồng nhan bạc mệnh

  • volume volume

    - 不让 bùràng 他 tā 去 qù , 他 tā 一死儿 yīsǐér 要 yào 去 qù

    - không cho nó đi, nhưng nó khăng khăng đòi đi.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 即将 jíjiāng 死去 sǐqù

    - Mọi người sắp chết.

  • volume volume

    - 她 tā 宁愿 nìngyuàn 为 wèi 国家 guójiā 死去 sǐqù , 也 yě 不愿 bùyuàn 向 xiàng 敌人 dírén 投降 tóuxiáng

    - Cô ấy thà chết vì Tổ quốc còn hơn đầu hàng giặc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 能 néng 去 qù 审计 shěnjì 一个 yígè 死人 sǐrén 吗 ma

    - Họ có thể kiểm tra một người đã chết không?

  • volume volume

    - 该死 gāisǐ 的 de 猫 māo 又 yòu 叼 diāo 去 qù 一条 yītiáo 鱼 yú

    - con mèo chết tiệt tha mất một con cá rồi.

  • - 她 tā 伤心地 shāngxīndì 对 duì 我 wǒ 说 shuō : 你 nǐ 去死吧 qùsǐba !

    - "Mày đi chết đi!"

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao