去死皮 Qù sǐ pí
volume volume

Từ hán việt: 【khứ tử bì】

Đọc nhanh: 去死皮 (khứ tử bì). Ý nghĩa là: Tẩy tế bào chết.

Ý Nghĩa của "去死皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

去死皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tẩy tế bào chết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 去死皮

  • volume volume

    - 不要 búyào 随意 suíyì 去 qù 扒 bā 树皮 shùpí 哦 ó

    - Đừng tùy tiện đi bóc vỏ cây nhé.

  • volume volume

    - 不让 bùràng 他 tā 去 qù , 他 tā 一死儿 yīsǐér 要 yào 去 qù

    - không cho nó đi, nhưng nó khăng khăng đòi đi.

  • volume volume

    - 用作 yòngzuò 做 zuò 暗疮 ànchuāng 面膜 miànmó 和 hé 磨砂膏 móshāgāo , 可 kě 去死皮 qùsǐpí

    - Được sử dụng làm mặt nạ trị mụn và tẩy tế bào chết, có thể tẩy tế bào chết

  • volume volume

    - 人们 rénmen 即将 jíjiāng 死去 sǐqù

    - Mọi người sắp chết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 告诉 gàosù 爱丽丝 àilìsī 让 ràng 她 tā 去 qù 死 sǐ

    - Bạn bảo Alice xuống địa ngục.

  • volume volume

    - 她 tā 呜咽 wūyè 着 zhe 诉说 sùshuō 自已 zìyǐ 的 de 孩子 háizi 是 shì 怎样 zěnyàng 死去 sǐqù 的 de

    - Cô ấy khóc lóc kể về cách con của mình đã chết đi.

  • - 去角质 qùjiǎozhì 可以 kěyǐ 让 ràng 皮肤 pífū 更 gèng 光滑 guānghuá 细腻 xìnì

    - Tẩy tế bào chết giúp da trở nên mịn màng và mềm mại hơn.

  • - 手部 shǒubù 护理 hùlǐ 可以 kěyǐ 帮助 bāngzhù 去除 qùchú 死皮 sǐpí 和 hé 滋润 zīrùn 双手 shuāngshǒu

    - Chăm sóc tay giúp loại bỏ tế bào chết và dưỡng ẩm cho tay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao